translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
sort_by_alpha Words starting with "đ" (520)
đã đá đá bào đa dạng đa phương hóa đá ra khỏi đã từng đà điểu đặc biệt đặc biệt là đặc biệt là đắc lực đặc phái viên đặc sắc đặc sản đặc sản biển đặc trưng đặc vụ đái đại biểu đại biểu quốc hội đại cổ đông đại dịch đại diện đại dương đại học đại học kinh tế đại học ngoại ngữ đại học sư phạm đại học y đại hội đại hội cổ đông đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản Việt Nam đại hội đảng đại lộ Đài Loan đại lý bán tour du lịch đại lý du lịch tại địa phương Đại nội đại sứ đại sứ quán đái tháo đường đài tiếng nói việt nam đài truyền hình việt nam đại từ đại tu đại từ nhân xưng đại từ nhân xưng đầm đậm đấm đảm bảo đám cây đám cháy đám cháy rừng đám cưới đám hỏi đam mê đảm nhận đàm phán đám rừng đậm vị đậm đà đậm đặc đảm đang đạn đạn dược đàn ông đạn đạo đang đắng đảng đáng chú ý đăng kí mua trái phiếu đằng kia đăng ký đăng ký thương mại đáng lo ngại đáng nể đáng sợ đăng tải đáng tiếc đang tiến hành đăng tin đáng tin cậy đáng tự hào đăng tuyển đánh đánh bắt cá đánh bóng đánh cá đánh chết đánh giá đánh giá về trái phiếu đánh giày đánh gôn golf đánh lạc hướng đánh lừa đánh mất đánh trứng đánh trúng đánh đập đánh đầu đào đảo đào đạo diễn đảo ngược đạo phật đảo phú quốc đào tạo đạo đức đạp ga đáp sớm đáp trả đáp ứng đắt đặt đạt đặt chỗ đất liền đất nước đất nước hiếu khách đặt phòng đặt vé đặt xe đạt được đâu đậu đầu đầu đau đau âm ỉ đầu bảng đậu bắp đầu bếp đau bụng đau bụng âm ỉ đau chân đậu cô ve đau cồn cào đầu dây đầu gối đậu Hà Lan đầu hàng đau họng đau khổ đấu kiếm đau lưng đậu nành đầu ngón tay đau như kim châm đau nhức đậu phộng đau tay đau tê tái đầu tháng đầu ti đầu tiên đấu tranh đầu tư đầu tư trái phiếu đầu tư vào đậu tương đấu vật đấu vật đấu vật nhật bản đậu xanh đau đầu đầu đĩa CD đầu đĩa DVD đậu đỏ đây đầy chí khí đầy cỏ đẩy mạnh đầy tràn đẩy từ phía sau đẻ để đề án đề cập để dành đe dọa đe dọa tính mạng để làm gì để làm gì? để lỡ đề nghị đề phòng để quên để ráo đề xuất để ý đến đêm đệm đem đêm khuya đêm qua đêm trước đến đen đến đen đèn đèn bàn đền bù đèn giao thông đến giờ đèn lồng đến nơi đền thờ đèn tín hiệu đến từ đâu? đèn xanh đen đủi đeo đèo đẹp đẹp hơn đẹp mắt đẹp trai đi đi ăn đi bộ đi bóng đi chơi đi công tác đi cùng gia đình đi dạo đi khám đi lại đi làm đi muộn đi ngược chiều đi phượt đi qua đi ra đi theo đi vắng đi đây đi đó đĩa địa bàn địa chỉ địa chỉ IP địa chỉ liên lạc địa chỉ MAC đĩa chịu nhiệt địa hình địa lý địa phương địa điểm địch điểm điểm chú ý điểm cuối điểm giao cắt điểm kết nối trung tâm điểm khác nhau điểm nghẽn điểm tâm điểm tham quan điềm tĩnh điểm tương đồng điềm đạm điểm đầu điểm đến điện điện hạt nhân điển hình điền kinh điện lưới điện thoại điện thoại di động điện thoại quốc tế điện thoại thông minh điện toán đám mây điện tử điện đàm điều điều chỉnh điều chuyển điều dưỡng điều hành điều hòa điêu khắc điều khiển điều khoản điều khoản chú ý điều kiện điều kiện thi điều phối điều quân điều tiết điều tra điều trị điều trị nội trú điều xe điều động định đinh đình chiến đính chính định cư định giá cổ phiếu thường của công ty định hướng đính kèm định kỳ định nghĩa đình trệ định vị đó đỗ đổ đỏ đỡ độ ẩm đồ ăn đồ ăn sẵn độ bền đồ bơi đỏ bừng đồ chay đồ chín đồ cúng độ dốc đồ dùng hằng ngày đồ gia dụng độ khó đồ mang bên mình độ nghiêng đồ nội thất đồ phụ tùng đồ quý giá độ sáng độ sâu đồ sống đô thị đô thị sinh thái đồ trang trí độ tuổi đồ tươi sống độ tuổi trung bình đỗ tương đồ uống đổ vỡ đỗ xanh đờ đẫn đỗ đỏ đô-la đoán đoàn kết đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh đọc độc hại độc lập độc thân độc tố độc đáo độc đáo đói đợi đổi đồi đói bụng đối chiếu đồi cỏ đối diện đội hình đội khách đôi khi đối lập đối mặt đối mặt vấn đề đổi mới đổi mới sáng tạo đội nón đối phó đối phương đời sống đối tác đối tác nước ngoài đối tác thương mại đội thi công đối thoại đối thủ đối thủ cạnh tranh đổi tiền đội tuần tra đối tượng đối tượng khách đối tượng được miễn kiểm tra đối với đối đầu đom đóm đón đốn đòn đơn giản đơn hàng đôn hậu đòn không kích đón nhận đơn sơ đòn tập kích đơn thuần đòn trừng phạt đơn vị đơn vị lữ hành đơn vị tổ chức đòn đánh đông đồng đóng đòng đồng động Đông Á đồng bằng đồng bộ đồng bộ hóa đồng cấp đồng cỏ động cơ động cơ xăng đóng cửa đông dân đóng góp đóng hàng đồng hành đồng hồ đồng hồ đeo tay đồng hồ đo đồng loạt động lực đồng minh đông nam á đồng nghĩa đồng nghiệp đông người đông nhất đồng phạm đóng quân đồng ruộng đồng sáng lập động thái đồng thời đồng thuận đóng thùng đồng tình động từ động vật động vật có vú động vật hoang dã động viên đồng ý động đất mạnh đong đếm đống đổ nát đốt đột kích đột nhiên đột phá đột quỵ đợt tấn công đốt vàng mã độc chiếm đủ đu đủ đưa đũa cả đua thuyền buồm đưa tiễn đứa trẻ đua xe đạp đưa đi Đức đục đúc kết đục ngầu đức phật đứng đừng đúng đúng lúc đứng núi này trông núi nọ đúng và thẳng thắn đứng đầu được được được bảo đảm bằng trái phiếu được hình thành được hoàn thành đười ươi đuổi đi đường đường đường ăn đường băng đường cao tốc đương chức đường dành cho người đi bộ đường hoa đường huyết cao đường kính đường lối đường lối đối ngoại đường may đường một chiều đương nhiệm đường ống đường quốc lộ cao tốc đường ray đường sá đường sắt đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị đường tiêu hóa đương đầu đường đường chính chính
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y