translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "địch" (1)
địch
English Nenemy
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
Enemy aircraft were shot down and caught fire.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "địch" (5)
nhằm mục đích
play
English Vto aim
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
My Vocabulary
cổ phiếu mang mục đích mua bán
play
English Ntrading securitie
My Vocabulary
một mũi tên trúng hai đích
play
English Otherkill two birds with one stone
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
My Vocabulary
mục đích
English Npurpose
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
The purpose of the trip is learning.
My Vocabulary
thế lực thù địch
English PhraseHostile forces
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "địch" (14)
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
The purpose of the trip is learning.
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
The reigning world champion quickly gained an advantage in the middlegame.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged hostile forces into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged belligerent hostile forces into despair.
Họ sử dụng pháo hoa để đánh lạc hướng kẻ địch và thực hiện cuộc tấn công.
They used fireworks to divert the enemy and carry out the attack.
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
Enemy aircraft were shot down and caught fire.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y