VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "điều" (1)

Vietnamese điều
button1
English Nthing
Example
Đó là một điều quan trọng.
That is an important thing.
My Vocabulary

Related Word Results "điều" (5)

Vietnamese điều hành
button1
English Vrun
Example
điều hành công ty
run a company
My Vocabulary
Vietnamese máy điều hòa
button1
English Nair conditioner
Example
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
My Vocabulary
Vietnamese điêu khắc
button1
English Nsculpture
Example
học điêu khắc
study sculpture
My Vocabulary
Vietnamese đà điểu
button1
English Nostrich
Example
cưỡi đà điểu
ride an ostrich
My Vocabulary
Vietnamese điều phối
button1
English Varrange
Vplace
Example
điều phối nhân sự
Assign personnel
My Vocabulary

Phrase Results "điều" (20)

điều hành công ty
run a company
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
Cars must drive on the right
có vài điều cần xác nhận
There are several confirmations required
học điêu khắc
study sculpture
tự động điều chỉnh nhiệt độ
Adjust temperature automatically
cưỡi đà điểu
ride an ostrich
tiến hành điều trị cấp cứu
provide emergency medical care
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
Đội tuần tra được điều phối trên các con đường
Patrols will be stationed along each route.
điều phối nhân sự
Assign personnel
Bình Phước nổi tiếng với hạt điều.
Binh Phuoc is famous for its cashew nuts.
điều kiện cần
Requirements
Anh ấy chứng minh điều đó là đúng.
He proves that it is correct.
Cô ấy rất biết điều trong cách cư xử.
She showed a sensible attitude.
quá trình điều trị
treatment process
Cô ấy làm nghề điều dưỡng.
She is a caregiver.
Công ty sẽ điều xe đến khách sạn.
The company will dispatch a car to the hotel.
Mẹ tôi tập thể dục nhịp điệu.
My mother does aerobics.
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
Check the notes
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y