menu_book
Headword Results "tổng" (1)
swap_horiz
Related Words "tổng" (5)
English
Nsuit
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
English
Ngeneral secretary
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
format_quote
Phrases "tổng" (20)
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
không nên nói chen vào
you shouldn't hold your tongue
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
Book a taxi through the call center
Đây là tổng số tiền được nhận.
This is the total salary amount.
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
Tổng cộng là 10 người.
There are 10 people in total.
Trong thư chúc mừng, Tổng Bí thư Lào khẳng định sự tin tưởng.
In the congratulatory message, the Lao General Secretary affirmed trust.
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
Secretary General To Lam held a phone call with Chinese President and General Secretary Xi Jinping on January 26.
Tổng thống đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
The president convened an emergency meeting.
Tổng giám đốc đã công bố kế hoạch kinh doanh mới của công ty.
The General Director announced the company's new business plan.
Tổng mức đầu tư cho dự án này ước tính lên đến hàng tỷ đô la.
The total investment for this project is estimated to be billions of dollars.
Kênh truyền thông cánh hữu được Tổng thống Mỹ Donald Trump tin cậy.
A right-wing media channel trusted by US President Donald Trump.
Kênh truyền thông cánh hữu được Tổng thống Mỹ Donald Trump tin cậy.
A right-wing media channel trusted by US President Donald Trump.
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
Tổng mức án đối với người đàn ông này lên tới 50 năm tù giam.
The total sentence for this man amounted to 50 years of imprisonment.
Kể từ năm 1994, ông là Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Belarus.
Since 1994, he has been the first and only President of Belarus.
Hành động chặn nguồn cung được coi là một công cụ tống tiền.
The act of blocking supply is considered a blackmail tool.
Nơi ở của cựu tổng thống cũng bị phá hủy.
The former president's residence was also destroyed.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index