translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "trúng" (2)
trứng
play
English Negg
không nên ăn nhiều trứng
you shouldn't eat too many eggs
My Vocabulary
trúng
English Vhit, strike
Một tàu hàng cũng bị trúng tập kích.
A cargo ship was also hit by a raid.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "trúng" (5)
trung tâm
play
English Ncenter
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
My Vocabulary
trung học
play
English Njunior high school
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
My Vocabulary
Trung Quốc
play
English NChina
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
My Vocabulary
người Trung Quốc
play
English NChinese
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
My Vocabulary
trung tâm khí tượng thủy văn
play
English NCenter for Hydrometeorological Forecasting
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "trúng" (20)
tập trung tại phòng ăn
meet in the dining room
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
Remind me of tomorrow's meeting time
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
cô ấy là bạn học trung học của tôi
she was my middle school classmate
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
the office is in the center
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
The tank will be displayed at the history museum
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
There are many world heritage sites in central Vietnam.
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
The feature of a giraffe is its long neck.
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
The average age of Vietnamese people is 32.5 years old
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
Eggs fried on the gas stove make the whole house smell delicious.
không nên ăn nhiều trứng
you shouldn't eat too many eggs
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y