translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "quyển" (1)
quyển
play
English N: article put before a book (North)
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "quyển" (5)
quyên góp
play
English Vdonate
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
My Vocabulary
chính quyền địa phương
play
English Nlocal authority
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
My Vocabulary
quyền anh
play
English Nboxing
Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.
My Vocabulary
quyền được cấp
play
English Nentitlement
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.
My Vocabulary
quyền được nhận
play
English Nentitlement
quyền được nhận lương hưu
Pension entitlement
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "quyển" (20)
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
quyền vĩnh trú
Permanent residence
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.
quyền được nhận lương hưu
Pension entitlement
Tôn trọng nhân quyền là quan trọng.
Respecting human rights is important.
Chính quyền tự trị tổ chức cuộc họp.
The local government holds a meeting.
Quốc dân có quyền bầu cử.
Citizens have the right to vote.
Tự do tôn giáo là quyền con người.
Freedom of religion is a human right.
Quyền lợi đó là chính đáng.
That right is legitimate.
Quyển sách này rất mỏng.
This book is very thin.
Quyển lịch này có in hình con chó
Chính quyền đang xem xét kế hoạch.
The government is reviewing the plan.
Họ tước đi quyền của anh.
They deprived him of his rights.
Chúng tôi bảo vệ quyền lợi.
We protect rights.
Quyền lực có thể thay đổi con người.
Power can change people.
Các bài viết có nội dung phỉ báng chính quyền.
Articles containing content slandering the government.
Nếu tiếp tục vi phạm, anh ấy sẽ mất quyền giao bóng.
If he continues to violate, he will lose his right to serve.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y