VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "nhiễm" (1)

Vietnamese nhiễm
button1
English Adjinfected
Example
Anh ấy đã bị nhiễm virus.
He was infected with a virus.
My Vocabulary

Related Word Results "nhiễm" (5)

Vietnamese bệnh truyền nhiễm
button1
English Ninfection
Example
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
infection is spreading
My Vocabulary
Vietnamese công ty trách nhiệm hữu hạn
button1
English Nlimited company
Example
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
My Vocabulary
Vietnamese ô nhiễm
button1
English Npollution
Example
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
My Vocabulary
Vietnamese ô nhiễm không khí
button1
English Nair pollution
Example
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
My Vocabulary
Vietnamese bổ nhiệm
button1
English Vselect, appoint
Example
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
My Vocabulary

Phrase Results "nhiễm" (20)

bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
infection is spreading
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
Anh ta vô trách nhiệm.
He is irresponsible.
Anh ấy đã bị nhiễm virus.
He was infected with a virus.
Đặc vụ đang làm nhiệm vụ.
The agent is on duty.
Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là 5 năm.
The principal's term is five years.
Bạn phải có trách nhiệm.
You must take responsibility.
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
He was elected to a leadership position with the trust of the Congress.
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Bộ tư pháp chịu trách nhiệm về hệ thống pháp luật.
The Ministry of Justice is responsible for the legal system.
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Anh ấy được giao nhiệm vụ mới.
He was assigned a new task.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y