| Vietnamese | ngắt |
| English | Vcut/turn off |
| Example |
Anh ấy ngắt điện.
He turned off the power.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chán ngắt
|
| English | Adjget fed up (with), get sick(and tired) |
| Example |
Tôi chán ngắt việc nghe lý do đó.
I am sick of hearing that excuse.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | nghiêm ngặt |
| English | Adjstrict |
| Example |
Luật pháp được áp dụng nghiêm ngặt.
The law is enforced strictly.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | ngột ngạt |
| English | Adjstuffy |
| Example |
Phòng này thật ngột ngạt.
This room is stuffy.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.