menu_book
Headword Results "ngài" (2)
English
Nname : use for male
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
English
Adjshy
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
I feel very shy speaking in public.
swap_horiz
Related Words "ngài" (5)
English
Adjbe shy
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
lo ngại
English
Vconcern, worry
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
quan ngại
English
Nconcern, worry
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
The security situation is causing deep concern in the region.
format_quote
Phrases "ngài" (11)
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
I feel very shy speaking in public.
Tôi ngại bắt chuyện với người lạ.
I’m shy to start a conversation with strangers.
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
The security situation is causing deep concern in the region.
Ông bày tỏ lo ngại vì Mỹ yêu cầu Ukraine nhượng bộ thay vì Nga.
He expressed concern that the US was asking Ukraine to make concessions instead of Russia.
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
European partners expressed concern that Washington was depleting ammunition too quickly.
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index