| Vietnamese | lụt |
| English | Nflood |
| Example |
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
ban phòng chống lụt bão
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
ô nhiễm
|
| English | Npollution |
| Example |
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
lũ lụt
|
| English | Nflood |
| Example |
Lũ lụt đã làm hỏng nhiều nhà cửa.
The flood damaged many houses.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
ô nhiễm không khí
|
| English | Nair pollution |
| Example |
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hệ thống khởi động ly hợp
|
| English | Nclutch start system |
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.