| Vietnamese |
luôn
|
| English | Advalways |
| Example |
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
lươn
|
| English | Neel |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
luôn thể
|
| English | Advincidentally |
| Example |
luôn thể ghé qua siêu thị
I'll stop by the supermarket while I'm at it.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
tăng lương
|
| English | Vsalary raise |
| Example |
được tăng lương mỗi năm 2 lần
Get a raise twice in a year
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chất lượng
|
| English | Nquality |
| Example |
đảm bảo chất lượng
guarantee quality
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
năng lượng
|
| English | Nenergy |
| Example |
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
liều lượng sử dụng
|
| English | Ndosage |
| Example |
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.