VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "kìm" (1)

Vietnamese kìm
button1
English Npliers
My Vocabulary

Related Word Results "kìm" (5)

Vietnamese kim tự tháp
button1
English Npyramid
Example
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
I came to Egypt to see the pyramids.
My Vocabulary
Vietnamese đau như kim châm
button1
English Adjprickle
Example
Ngực đau như bị kim châm vào
My chest tingles
My Vocabulary
Vietnamese hỗ trợ mặc trang phục kimono
button1
English Ndressing(kimono, japanese traditional custome,…)
Example
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
She asks for kimono dressing support.
My Vocabulary
Vietnamese cá kìm
button1
English NPacific saury
My Vocabulary
Vietnamese nấm kim châm
button1
English Nenoki mushrooms
Example
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
I like hotpot with enoki mushrooms.
My Vocabulary

Phrase Results "kìm" (11)

Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
I came to Egypt to see the pyramids.
Ngực đau như bị kim châm vào
My chest tingles
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
She asks for kimono dressing support.
Hoàng hậu mặc kimono.
The Empress wears a kimono.
“Có công mài sắt, có ngày nên kim” là một thành ngữ.
“No pain, no gain” is a proverb.
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
I like hotpot with enoki mushrooms.
Nhà tôi trồng cây kim tiền.
We grow a money tree at home.
Người cung Kim Ngưu kiên định và thích sự ổn định.
Taurus people are persistent and like stability.
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
Learning a foreign language is hard, but diligence pays off.
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
Metal, Wood, Water, Fire, Earth are the five elements.
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y