menu_book
Headword Results "kìm" (1)
swap_horiz
Related Words "kìm" (5)
English
Npyramid
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
I came to Egypt to see the pyramids.
English
Adjprickle
Ngực đau như bị kim châm vào
My chest tingles
hỗ trợ mặc trang phục kimono
English
Ndressing(kimono, japanese traditional custome,…)
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
She asks for kimono dressing support.
English
Nenoki mushrooms
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
I like hotpot with enoki mushrooms.
format_quote
Phrases "kìm" (12)
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
I came to Egypt to see the pyramids.
Ngực đau như bị kim châm vào
My chest tingles
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
She asks for kimono dressing support.
Hoàng hậu mặc kimono.
The Empress wears a kimono.
“Có công mài sắt, có ngày nên kim” là một thành ngữ.
“No pain, no gain” is a proverb.
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
I like hotpot with enoki mushrooms.
Nhà tôi trồng cây kim tiền.
We grow a money tree at home.
Người cung Kim Ngưu kiên định và thích sự ổn định.
Taurus people are persistent and like stability.
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
Learning a foreign language is hard, but diligence pays off.
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
Metal, Wood, Water, Fire, Earth are the five elements.
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
The reigning world champion quickly gained an advantage in the middlegame.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index