menu_book
Headword Results "khăn" (1)
swap_horiz
Related Words "khăn" (5)
English
Nantibiotics
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
English
Ndishcloth
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.
English
Otherdefinitely
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
I definitely thought he would come.
English
Vinsist
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
he claimed that his opinion was correct
English
Nindependence day
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
Vietnam National Day is September 2nd
format_quote
Phrases "khăn" (20)
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
I definitely thought he would come.
Anh ấy hèn nhát trước khó khăn.
He is cowardly in the face of difficulties.
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
he claimed that his opinion was correct
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
Vietnam National Day is September 2nd
Tôi lau người bằng khăn tắm.
I dry my body with a bath towel.
Việc đó rất khó khăn.
That work is difficult.
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
I save money just in case.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.
hiệp lực vượt qua khó khăn
work together to overcome difficulties
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
The current situation is difficult.
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
Đây là giai đoạn khó khăn của công ty.
This is a difficult period for the company.
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
He bravely tackles difficulties.
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
He managed to overcome the difficult problem thanks to his perseverance.
Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
After National Day, employees took a compensatory day off.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index