VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "gấu" (1)

Vietnamese gấu
button1
English NBear
My Vocabulary

Related Word Results "gấu" (5)

Vietnamese ngẫu nhiên
button1
English Nrandom
Example
chọn ngẫu nhiên
choose randomly
My Vocabulary
Vietnamese gấu trắng Bắc cực
button1
English NPolar bear
Example
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
Polar bears live in cold places.
My Vocabulary
Vietnamese gấu trúc
button1
English NPanda
Example
Gấu trúc ăn tre.
Pandas eat bamboo.
My Vocabulary
Vietnamese gấu túi
button1
English NKoala
Example
Gấu túi ngủ trên cây.
Koalas sleep in trees.
My Vocabulary
Vietnamese gấu koala
button1
English NKoala
Example
Con tôi thích gấu koala.
My child likes koalas.
My Vocabulary

Phrase Results "gấu" (12)

chọn ngẫu nhiên
choose randomly
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
Polar bears live in cold places.
Gấu trúc ăn tre.
Pandas eat bamboo.
Gấu túi ngủ trên cây.
Koalas sleep in trees.
Con tôi thích gấu koala.
My child likes koalas.
Gấu trắng sống ở Bắc Băng Dương.
Polar bears live in the Arctic Ocean.
Nước sông đục ngầu.
The river water is muddy.
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
Một số khách tham quan không cầm được nước mắt khi thấy cặp gấu.
Some visitors couldn't hold back tears when they saw the panda pair.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Gấu trúc tượng trưng cho tình hữu nghị song phương.
Pandas symbolize bilateral friendship.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y