VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "gạo" (1)

Vietnamese gạo
button1
English Nrice
My Vocabulary

Related Word Results "gạo" (3)

Vietnamese bột gạo
button1
English Nrice flour
Example
Bánh cuốn làm từ bột gạo.
Bánh cuốn is made from rice flour.
My Vocabulary
Vietnamese cám gạo
button1
English Nrice bran
Example
Tôi cho gà ăn cám gạo.
I feed the chickens rice bran.
My Vocabulary
Vietnamese bột gạo lứt
button1
English Nbrown rice flour
Example
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
My Vocabulary

Phrase Results "gạo" (7)

Bánh cuốn làm từ bột gạo.
Bánh cuốn is made from rice flour.
Tôi cho gà ăn cám gạo.
I feed the chickens rice bran.
Gạo Việt Nam được xuất khẩu nhiều.
Vietnam exports a lot of rice.
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
Anh ấy xách một bao gạo lớn.
He lifted a big sack of rice.
Họ thu hoạch được 10 tấn gạo.
They harvested 10 tons of rice.
Oseguera là một trong số những tội phạm bị truy nã gắt gao nhất ở cả hai nước.
Oseguera was one of the most wanted criminals in both countries.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y