VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "giết" (1)

Vietnamese giết
English Vkill
Example
Hắn cố giết con thú.
He tried to kill the animal.
My Vocabulary

Related Word Results "giết" (1)

Vietnamese giết người
English Vto murder
Example
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
My Vocabulary

Phrase Results "giết" (4)

Hắn cố giết con thú.
He tried to kill the animal.
Ông ta bị tuyên án chung thân vì tội giết người.
He was sentenced to life imprisonment for murder.
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
Kẻ giết người và đồng phạm của hắn đã bị bắt giữ.
The murderer and his accomplice have been arrested.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y