menu_book
Headword Results "giàu" (1)
English
Adjrich
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
swap_horiz
Related Words "giàu" (3)
English
Vhide the name
Anh ấy giấu tên của mình.
He hides his name.
English
Adjwealthy
Anh ấy là một người giàu có.
He is a wealthy person.
làm giàu
English
Vto enrich (e.g., uranium)
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
format_quote
Phrases "giàu" (9)
được giấu trong phòng
hide in the room
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
Anh ấy giấu tên của mình.
He hides his name.
Anh ấy là một người giàu có.
He is a wealthy person.
Anh ấy cố che giấu cảm xúc.
He tried to hide his feelings.
Người cung Cự Giải giàu tình cảm và quan tâm đến gia đình.
Cancers are emotional and care deeply about family.
Thức ăn này giàu chất sắt.
This food is rich in iron.
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
Giàu có không đồng nghĩa với hạnh phúc.
Being rich doesn't mean being happy.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index