VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "dành" (1)

Vietnamese dành
button1
English Vspend
Example
Tôi dành nhiều thời gian học tiếng Nhật.
I spend a lot of time studying Japanese.
My Vocabulary

Related Word Results "dành" (5)

Vietnamese quý danh
button1
English Nname : polite
Example
xin hỏi quý danh của ông là gì?
May I have your name please?
My Vocabulary
Vietnamese để dành
button1
English Vsave
Example
để dành tiền cho con cái
save money for kids
My Vocabulary
Vietnamese danh từ
button1
English Nnoun
My Vocabulary
Vietnamese danh sách
button1
English Nlist
Example
danh sách các thành viên tham dự
Participant list
My Vocabulary
Vietnamese vinh danh
button1
English Vpraise
Example
Họ vinh danh anh hùng.
They honor the hero.
My Vocabulary

Phrase Results "dành" (20)

Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.
đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
xin hỏi quý danh của ông là gì?
May I have your name please?
để dành tiền cho con cái
save money for kids
đại học danh tiếng
prestigious university
danh sách các thành viên tham dự
Participant list
Họ vinh danh anh hùng.
They honor the hero.
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
I save money just in case.
Trẻ em đi trên đường dành cho người đi bộ.
Children walk on the pedestrian crossing.
Đây là danh sách tên của đoàn.
This is the name list of the group.
Chức danh của anh ấy là Phó giám đốc.
his title is vice president.
Tôi dành nhiều thời gian học tiếng Nhật.
I spend a lot of time studying Japanese.
Anh ấy dùng nghệ danh khi biểu diễn.
He uses a stage name when performing.
Danh mục sản phẩm được cập nhật hàng tháng.
The product catalog is updated monthly.
Anh ta được mệnh danh là thiên tài.
He is dubbed a genius.
Vui lòng kiểm tra danh sách.
Please check the list.
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.
Cô ấy đã nhận được một lời đe dọa ẩn danh.
She received an anonymous threat.
Ưu tiên dành đường cho các phương tiện vào thành phố.
Prioritize clearing the way for vehicles entering the city.
Di vật kèm theo giúp xác định danh tính liệt sĩ.
The accompanying relics helped identify the martyr.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y