menu_book
Headword Results "cháo" (2)
cháo
English
Nporridge
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
swap_horiz
Related Words "cháo" (5)
English
Nelectric griddle
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
English
Nfrying pan
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
English
Nwok
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
English
Nbid price, ask price
format_quote
Phrases "cháo" (15)
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
Chúng tôi chào mừng bạn đến Việt Nam.
We welcome you to Vietnam.
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
I greet my neighbors every morning.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
Cả khu phố trở nên náo loạn.
The whole neighborhood became chaotic.
Tình hình trở nên hỗn loạn sau vụ nổ.
The situation became chaotic after the explosion.
Ông cho hay Mỹ được chào đón ở Arab Saudi.
He said the US was welcomed in Saudi Arabia.
Cổng chào được trang trí rực rỡ.
The welcome gate was brightly decorated.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Các quân nhân đã xuống xe buýt và được chào đón.
The servicemen got off the bus and were welcomed.
Thị trường năng lượng thêm chao đảo.
The energy market became more turbulent.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index