VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cháo" (2)

Vietnamese chào
button1
English PhraseHello
Example
chào tạm biệt
good bye
My Vocabulary
Vietnamese cháo
English Nporridge
Example
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
My Vocabulary

Related Word Results "cháo" (5)

Vietnamese chảo nướng điện
button1
English Nelectric griddle
Example
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
My Vocabulary
Vietnamese chảo chiên
button1
English Nfrying pan
Example
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
My Vocabulary
Vietnamese chảo Trung Hoa
button1
English Nwok
Example
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
My Vocabulary
Vietnamese chào hàng qua điện thoại
button1
English Ncold-calling
My Vocabulary
Vietnamese giá chào bán
button1
English Nbid price, ask price
My Vocabulary

Phrase Results "cháo" (11)

chào tạm biệt
good bye
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
Chúng tôi chào mừng bạn đến Việt Nam.
We welcome you to Vietnam.
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
I greet my neighbors every morning.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
Cả khu phố trở nên náo loạn.
The whole neighborhood became chaotic.
Tình hình trở nên hỗn loạn sau vụ nổ.
The situation became chaotic after the explosion.
Ông cho hay Mỹ được chào đón ở Arab Saudi.
He said the US was welcomed in Saudi Arabia.
Cổng chào được trang trí rực rỡ.
The welcome gate was brightly decorated.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y