menu_book
Headword Results "bọc" (2)
English
Vwrap
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
swap_horiz
Related Words "bọc" (5)
English
Vpeal
Em bé thích bóc vỏ chuối.
The child likes to peel bananas.
English
Npeeler
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
I use a peeler to peel potatoes.
English
Nplastic wrap
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
I cover the rice bowl with plastic wrap.
English
Adjimpulsive
Anh ta hành động bốc đồng.
He acts impulsively.
English
Nlottery
Chúng tôi bốc thăm để chọn người thắng.
We draw lots to choose the winner.
format_quote
Phrases "bọc" (16)
Em bé thích bóc vỏ chuối.
The child likes to peel bananas.
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
I use a peeler to peel potatoes.
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
Mom wraps the fish in aluminum foil to grill.
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
I cover the rice bowl with plastic wrap.
Anh ta hành động bốc đồng.
He acts impulsively.
Chúng tôi bốc thăm để chọn người thắng.
We draw lots to choose the winner.
Tôi bốc quẻ ở đền chùa.
I draw a fortune at the shrine.
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
Cẩn trọng bóc tách để tránh làm tổn thương niêm mạc ruột.
Carefully dissect to avoid damaging the intestinal lining.
Chiếc xe bất ngờ bốc cháy khi đang di chuyển trên đường cao tốc.
The car suddenly caught fire while moving on the highway.
Đám khói bốc lên sau một cuộc tập kích vào thủ đô Tehran của Iran.
Smoke rose after an attack on Iran's capital, Tehran.
Khói đen dày đặc bốc lên từ thân tàu.
Dense black smoke rose from the hull of the ship.
Khói đen dày đặc bốc lên từ thân tàu.
Dense black smoke rose from the hull.
Bóc lột tình dục là tội ác nghiêm trọng.
Sexual exploitation is a serious crime.
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
Enemy aircraft were shot down and caught fire.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index