Conversation Example:
| Alice | Chào em Chi. Hi Chi. Hôm nay trời mát nhỉ. It’s nice and cool today, isn’t it? |
| Chi | Chào chị Akiko. Hôm nay trời đẹp quá! Hi Alice. The weather is beautiful today! |
| Alice | Nè em, hôm qua chị có nhận được thiệp mời sinh nhật 1 tuổi con của một người đồng nghiệp. Hey, yesterday I received an invitation for a colleague’s baby’s 1st birthday party. Ở Việt Nam, tiệc sinh nhật 1 tuổi thường sẽ như thế nào vậy em? What are 1st birthday parties usually like in Vietnam? |
| Chi | Ở Việt Nam, tiệc sinh nhật 1 tuổi còn được gọi là tiệc thôi nôi. “Thôi nôi” có nghĩa là không dùng nôi đấy ạ. In Vietnam, a 1st birthday party is called “tiệc thôi nôi.” “Thôi nôi” literally means “leaving the cradle.” Nhiều người thân, bạn bè và đồng nghiệp cũng được mời đến tham dự. Many relatives, friends, and colleagues are usually invited. |
| Alice | Vậy à. I see. |
| Chi | Trước buổi tiệc thôi nôi thường sẽ có Lễ cúng để cầu bình an, sức khoẻ cho em bé. Before the party, there is usually a ceremony to pray for the baby’s safety and health. |
| Alice | Ê ê, thú vị quá nhỉ! Wow, that sounds so interesting! Vậy khi tham gia tiệc thôi nôi thì chị nên tặng quà gì nhỉ? So, what kind of gift should I bring to the party? |
| Chi | Ví dụ như, chị có thể tặng áo quần, đồ chơi, bánh kẹo hoặc là tiền mừng… For example, you can give clothes, toys, sweets, or lucky money… Thông thường thì người Việt Nam sẽ tặng áo quần thường rộng hơn một chút với mong muốn em bé sẽ lớn nhanh. Usually, Vietnamese people give clothes that are a little big, wishing for the baby to grow up quickly. |
| Alice | Thế à. Nhưng đúng là em bé 1 tuổi thường lớn rất nhanh nhỉ. Is that so? But it’s true that 1-year-olds grow up very fast. Em có biết gần đây chỗ nào bán áo quần cho em bé không? Do you know any places nearby that sell baby clothes? |
| Chi | À, có đấy chị. Yes, I do. |
| Alice | Ngày mai, em có thể đi cùng và tư vấn giúp chị được không? Can you go with me tomorrow and help me choose? |
| Chi | Được chứ chị. Vậy hẹn chị sau 5h chiều nhé. Of course. Let’s meet after 5 PM. |
| Alice | Cám ơn em. Vậy chiều mai chúng ta gặp nhau nhé! Thank you. See you tomorrow evening! |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | tiệc thôi nôi | 1st birthday party (“Thôi nôi”) |
| 2 | sức khỏe | Health |
| 3 | bình an | Peace / Safety |
| 4 | cúng | To worship / To offer |
| 5 | cái nôi | Cradle |
| 6 | nghi thức | Ritual / Ceremony |
| 7 | thiệp mời | Invitation card |
| 8 | nghề nghiệp | Profession / Career |
| 9 | tiền mừng | Congratulatory money / Lucky money |
| 10 | tương lai | Future |
Japanese