Conversation Example
| Linh | Chào chị Yuri. Hello Emily. Em nghe nói chị vừa mới đi Hội An về hả? I heard you just got back from Hoi An? |
| Emily | Chào Linh. Hi Linh. Đúng vậy, Chị đã đi Hội An với bạn vào thứ 7 và chủ nhật. That’s right, I went to Hoi An with a friend on Saturday and Sunday. |
| Linh | Thế à, Hội An về đêm như thế nào? Chị đã làm gì ở Hội An? Really? How was Hoi An at night? What did you do there? |
| Emily | Hội An về đêm rất đẹp, có rất nhiều đèn lồng được trang trí. Hoi An at night is very beautiful, decorated with so many lanterns. Chị đã mặc áo dài và chụp rất nhiều ảnh với đèn lồng. Và chị cũng trải nghiệm làm đèn lồng ở Hội An rất thú vị. I wore an Ao Dai and took lots of photos with the lanterns. I also experienced making a lantern there; it was really fun. |
| Linh | Wao, cho em xem ảnh chị chụp đèn lồng với nhé. Wow, please show me the photos you took with the lanterns. |
| Emily | Đây, em xem nè. Here, take a look. |
| Linh | Ồ! ảnh đẹp quá. Em cũng đã từng đến Hội An chơi với bạn vào kì nghỉ hè năm ngoái. Oh! Beautiful photos. I also went to Hoi An with a friend during summer vacation last year. |
| Emily | Vậy à. Thời tiết ở đấy rất nóng và khách du lịch cũng rất đông nữa. Is that so? The weather was very hot there, and there were a lot of tourists too. |
| Linh | Đúng vậy. Chị đã ăn món gì ở Hội An vậy? That’s true. What food did you eat in Hoi An? |
| Emily | Chị đã tìm hiểu trên mạng và biết một vài món ăn nổi tiếng ở Hội An. I looked it up online and found some famous dishes in Hoi An. Chị đã ăn cao lầu, mì quảng, bánh mì Phượng, … I ate Cao Lau, Mi Quang, Banh Mi Phuong… |
| Linh | Ngon không chị? Was it delicious? |
| Emily | Ừ. Ngon lắm em, chị rất thích đồ ăn ở đây. Yeah. It was delicious, I really like the food there. |
| Linh | Chị đã ở lại khách sạn hay homestay? Did you stay at a hotel or a homestay? |
| Emily | Chị đã đặt homestay nhỏ nhưng rất đẹp, chủ nhà cũng rất thân thiện và nhiệt tình nữa. I booked a small but beautiful homestay. The host was also very friendly and enthusiastic. |
| Linh | Tốt quá chị nhỉ! That’s great! |
| Emily | Lần này chị đi chỉ có 2 ngày, lần sau nếu có cơ hội chị sẽ đi lâu hơn. This time I only went for 2 days, but next time if I have the chance, I’ll stay longer. |
| Linh | Nếu được thì lần sau chúng ta cùng đi Hội An nhé! If possible, let’s go to Hoi An together next time! |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | đèn lồng | Lantern |
| 2 | thân thiện | Friendly |
| 3 | nhiệt tình | Enthusiastic / Eager |
| 4 | áo dài | Ao Dai (Traditional dress) |
| 5 | tìm hiểu | To find out / To research |
| 6 | chủ nhà | Host / Landlord |
| 7 | trải nghiệm | To experience |
| 8 | cơ hội | Opportunity / Chance |
Japanese