CONVERSATION SAMPLE:
| Adam | Em thường làm gì vào cuối tuần? What do you usually do on weekends? |
| Mai | Em thường đi cà-phê với bạn. Còn anh? I usually go out for coffee with friends. How about you? |
| Adam | Anh thường chơi gôn với bạn hoặc đối tác vào cuối tuần. I usually play golf with friends or business partners on weekends. |
| Mai | Chơi gôn có vẻ khó, anh nghĩ như thế nào? Golf looks difficult. What do you think? |
| Adam | Anh nghĩ chơi gôn hơi khó vì phải tính toán, nhưng rất thú vị. I think playing golf is a bit challenging because you need to calculate, but it’s very interesting. Ngoài tốt cho sức khỏe, em có thể bàn công việc trong khi chơi gôn. Besides being good for your health, you can also talk about business while playing golf. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | sở thích | hobby |
| 2 | chơi thể thao | playing sports |
| 3 | nấu ăn | cooking |
| 4 | ăn uống | eating |
| 5 | đọc sách | reading books |
| 6 | xem phim | watching movies |
| 7 | chơi bóng chày | playing baseball |
| 8 | chơi đá bóng | playing soccer |
| 9 | chơi gôn | playing golf |
| 10 | bơi lội | swimming |
| 11 | chơi te-nít | playing tennis |
| 12 | chơi cầu lông | playing badminton |
| 13 | chơi bóng bàn | playing table tennis |
| 14 | chạy ma-ra-tông | running a marathon |
| 15 | rèn luyện | training |
| 16 | bàn công việc | discussing business |
| 17 | đối tác | partner |
Japanese