CONVERSATION SAMPLE:
| Mai | Anh hay ngồi ăn cơm ở đâu, anh John ? Where do you usually sit to have lunch, Mr. John? |
| Mr. John | Ở đây. Còn chị ? Here. How about you? |
| Mai | à … Tôi cũng ngồi ở đây. Trang cũng ăn cùng chúng tôi nhé ? Ah… I sit here too. Trang, would you like to join us? |
| Trang | Vâng. Mời mọi người ăn cơm. Sure. Enjoy your meal, everyone. |
| Mr. John | Mời chị em ăn cơm. Enjoy your meal. |
| Mai | Mời anh ăn cơm. Thức ăn hôm nay ngon nhỉ. Enjoy your meal. The food is good today, isn’t it? Anh John đã quen đồ ăn ở đây chưa? Have you gotten used to the food here, Mr. John? |
| Mr. John | Tôi vẫn chưa quen lắm. Đồ ăn ở đây khá là cay. Tôi thích đồ ngọt và mặn hơn. I’m still not quite used to it. The food here is quite spicy. I prefer sweet and salty flavors. |
| Mai | Thế à. Lúc ở Pháp, mỗi ngày, anh cũng ăn trưa ở nhà ăn công ty à? Really? When you were in France, did you also have lunch in the company cafeteria every day? |
| Mr. John | Không. Tôi thường mang theo cơm hộp. Mỗi sáng, vợ chuẩn bị cơm hộp cho tôi. No, I usually brought a bento. My wife prepared a bento for me every morning. Vợ tôi là người Nhật. My wife is Japanese Nhắc tới cơm hộp của vợ, tôi nhớ quá! Talking about my wife’s bento makes me nostalgic! |
| Mai | Ôi, vợ anh giỏi nhỉ. Oh, your wife is really amazing! À … Anh có hay ăn ở nhà hàng không, anh John ? Ah… Do you often eat at restaurants, Mr. John? |
| Mr. John | Có, thỉnh thoảng tôi cũng ăn ở nhà hàng. Một tuần một, hai lần. Yes, I sometimes eat at restaurants. About once or twice a week. Nhưng tôi thích tự mình nấu ăn ở nhà. But I prefer cooking at home myself. |
| Mai | Vậy à ? Anh thích ăn món gì ? Really? What dishes do you like? |
| Mr. John | Tôi thích mì và thịt nướng. Tôi không thích cá lắm. Còn chị ? I like noodles and grilled meat. I’m not a big fan of fish. How about you? Chị có hay đi ăn ngoài không ? Do you often eat out? |
| Mai | Tôi không hay đi lắm. I don’t go out much. Cuối tuần, gia đình chúng tôi thường tự nấu ở nhà. On weekends, my family usually cooks at home. |
| Mr. John | Ăn ở nhà rất vui, phải không chị ? Cooking at home is a lot of fun, isn’t it? |
| Mai | Vâng, rất vui anh ạ. Yes, it is, very much. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | quen | get used to |
| 2 | cay | spicy |
| 3 | ngọt | sweet |
| 4 | mặn | salty |
| 5 | chua | sour |
| 6 | đắng | bitter |
| 7 | nhà ăn | canteen / cafeteria |
| 8 | cơm hộp | bento |
| 9 | nhớ, hoài niệm | nostalgic |
| 10 | mì ramen | ramen |
| 11 | thịt nướng | grilled meat / barbecue |
| 12 | đi ăn ở ngoài | eat out |
Japanese