CONVERSATION SAMPLE:
| Hoa | Ngày mai là chủ nhật rồi. Anh định sẽ làm gì? Tomorrow is Sunday. What do you plan to do? |
| Mr. Liam | Ừ nhỉ ! Tôi định sẽ ngủ nướng. Sau đó, tôi sẽ đi shopping và đi xem phim. Oh, right! I plan to sleep in. Then, I’ll go shopping and catch a movie. Còn chị thế nào? How about you, Hoa? |
| Hoa | À … Tôi định sẽ đi cắm trại cùng với gia đình. Oh… I plan to go camping with my family. |
| Mr. Liam | Vậy à Oh really? Vào cuối tuần, chị thường đi chơi cùng gia đình, phải không ? On weekends, you usually go out with your family, don’t you? |
| Hoa | Không, chỉ thỉnh thoảng thôi. Còn tùy thuộc vào thời tiết nữa anh ạ. Not really, only . It also depends on the weather. Buổi chiều, anh định sẽ làm gì ? In the afternoon, what do you plan to do? |
| Mr. Liam | À … Tôi sẽ đi uống Cà phê trứng với bạn ở quán Giảng. Chị có biết món đó không? Oh… I’m going to Giang Café for some egg coffee with a friend. Have you heard of it? |
| Hoa | À, tôi biết. Ngon tuyệt. Vị cà phê thì đậm đà, kem trứng thì béo ngậy. Oh, I know it. It’s delicious. The coffee has a rich flavor, and the egg foam is creamy. Chúc anh cuối tuần vui vẻ nhé. Thưởng thức món cà phê trứng nhé! Have a great weekend! Enjoy your egg coffee! |
Sau ngày nghỉ | After the day off
| Mr. Liam | Ngày nghỉ của chị thế nào ? How was your day off? |
| Hoa | Rất vui. Gia đình tôi định đi cắm trại và đi bơi. Nhưng không có thời gian nên không đi bơi được. Tiếc thật. It was great. My family planned to go camping and swimming, but we ran out of time, so we had to skip swimming. Such a pity. Còn anh? Ngày nghỉ của anh thế nào? What about you? How was your day off? |
| Mr. Liam | Tuyệt lắm. Tôi đã đi uống cà phê trứng với bạn. Đúng như chị nói, nó ngon tuyệt. It was wonderful. I had egg coffee with a friend, and just as you said, it was absolutely delicious. Sau đó, chúng tôi đi chợ và tự nấu món Việt Nam. Chúng tôi nấu bánh xèo và bún bò. After that, we went to the market and cooked a Vietnamese meal ourselves. We made banh xeo and bun bo. |
| Hoa | Vậy à ? Anh giỏi quá. Really? That’s impressive. Ngày nghỉ trôi qua nhanh nhỉ. Tuần mới, chúng ta cùng cố gắng nhé. The day off went by quickly, didn’t it? Let’s do our best this new week. |
| Mr. Liam | Vâng, cố lên! Yes, keep it up! |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | định | plan/intend |
| 2 | ngủ nướng | sleep in |
| 3 | cắm trại | camping |
| 4 | picnic | picnic |
| 5 | leo núi | hiking/mountain climbing |
| 6 | thỉnh thoảng | occasionally |
| 7 | tùy thuộc | depend |
| 8 | cà phê trứng | egg coffee |
| 9 | đậm | strong/rich (in flavor) |
| 10 | béo ngậy | creamy/rich (in texture) |
| 11 | thưởng thức | enjoy |
| 12 | tiếc | pity/shame |
| 13 | đúng như | just as/exactly like |
| 14 | trải qua | go through/experience |
Japanese