Section No.75 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
thịt nướng Nbarbeque
button1
tôi thích ăn thịt nướng. : I like eating barbeque.
định Partintend to
button1
Tôi định đi du lịch. : I intend to travel.
picnic Npicnic
button1
Chúng tôi đi picnic vào chủ nhật. : We went on a picnic on Sunday.
cà phê trứng Negg coffee
button1
Bạn đã thử cà phê trứng chưa? : Have you tried egg coffee?
béo ngậy Adjgreasy
button1
Món ăn này quá béo ngậy. : This dish is too greasy.
khi nào đó Othersomeday
button1
Tôi muốn đến Nhật Bản khi nào đó. : I want to go to Japan someday.
chạy bộ Njogging
button1
Tôi thường chạy bộ buổi sáng. : I usually go jogging in the morning.
mớ Nbundle
button1
Một mớ rau tươi. : A bundle of fresh vegetables.
phân Nfeces
button1
Con chó để lại phân trên đường. : The dog left feces on the street.
phát âm Npronunciation
button1
Tiếng Nhật có nhiều phát âm khó. : Japanese has many difficult pronunciations.
từ vựng Nvocabulary
button1
Tôi đang học thêm từ vựng mới. : I am learning new vocabulary.
từng ít một Advlittle by little
button1
Tôi học tiếng Nhật từng ít một. : I study Japanese little by little.
từng chút một Advlittle by little
button1
Tôi học tiếng Việt từng chút một. : I study Vietnamese little by little.
lý do Nreason
button1
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt. : I want to know the reason for your absence.
dấu Ntone
button1
Tiếng Việt có 6 dấu. : Vietnamese has six tone marks.

section

75

thịt nướng
Nbarbeque
định
Partintend to
picnic
Npicnic
cà phê trứng
Negg coffee
béo ngậy
Adjgreasy
khi nào đó
Othersomeday
chạy bộ
Njogging
mớ
Nbundle
phân
Nfeces
phát âm
Npronunciation
từ vựng
Nvocabulary
từng ít một
Advlittle by little
từng chút một
Advlittle by little
lý do
Nreason
dấu
Ntone

section

75

tôi thích ăn thịt nướng.
I like eating barbeque.
Tôi định đi du lịch.
I intend to travel.
Chúng tôi đi picnic vào chủ nhật.
We went on a picnic on Sunday.
Bạn đã thử cà phê trứng chưa?
Have you tried egg coffee?
Món ăn này quá béo ngậy.
This dish is too greasy.
Tôi muốn đến Nhật Bản khi nào đó.
I want to go to Japan someday.
Tôi thường chạy bộ buổi sáng.
I usually go jogging in the morning.
Một mớ rau tươi.
A bundle of fresh vegetables.
Con chó để lại phân trên đường.
The dog left feces on the street.
Tiếng Nhật có nhiều phát âm khó.
Japanese has many difficult pronunciations.
Tôi đang học thêm từ vựng mới.
I am learning new vocabulary.
Tôi học tiếng Nhật từng ít một.
I study Japanese little by little.
Tôi học tiếng Việt từng chút một.
I study Vietnamese little by little.
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
Tiếng Việt có 6 dấu.
Vietnamese has six tone marks.