Section No.65 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
trộn tan Vbear
button1
Hãy trộn tan đường trong nước. : Stir sugar into the water.
muôi Nladle
button1
Tôi dùng muôi để múc canh. : I scoop the soup with a ladle.
van Nfaucet
button1
Tôi mở van nước. : I turn on the faucet
miếng rửa bát Ncleaning pad
button1
Tôi rửa bát bằng miếng rửa bát. : I wash the dishes with a sponge.
phúc bồn tử Nraspberry
button1
Tôi thích ăn phúc bồn tử. : I like eating raspberries.
ngò tây Nparsley
button1
Tôi rắc ngò tây lên món ăn. : I sprinkle parsley on the dish.
mổ Vsurgery
button1
Bác sĩ mổ cho bệnh nhân. : The doctor performs surgery on the patient.
kết nối Vconnect, tie
button1
kết nối ruy băng : Tie the ribbon
ruy băng Nribbon
button1
Cô ấy buộc tóc bằng ruy băng. : She ties her hair with a ribbon.
chó vô chủ NStray dog, ownerless dog
button1
Có nhiều chó vô chủ trong làng. : There are many stray dogs in the village.
gấu koala NKoala
button1
Con tôi thích gấu koala. : My child likes koalas.
lẩu Npot
button1
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông. : We eat hot pot in winter.
chạm Vtouch
button1
Đừng chạm vào đó. : Don’t touch that.
một bộ phận Na part, partly
button1
Đây là một bộ phận của hệ thống. : This is part of the system.
xao nhãng Advthoughtlessly
button1
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa. : I carelessly forgot my key.

section

65

trộn tan
Vbear
muôi
Nladle
van
Nfaucet
miếng rửa bát
Ncleaning pad
phúc bồn tử
Nraspberry
ngò tây
Nparsley
mổ
Vsurgery
kết nối
Vconnect, tie
ruy băng
Nribbon
chó vô chủ
NStray dog, ownerless dog
gấu koala
NKoala
lẩu
Npot
chạm
Vtouch
một bộ phận
Na part, partly
xao nhãng
Advthoughtlessly

section

65

Hãy trộn tan đường trong nước.
Stir sugar into the water.
Tôi dùng muôi để múc canh.
I scoop the soup with a ladle.
Tôi mở van nước.
I turn on the faucet
Tôi rửa bát bằng miếng rửa bát.
I wash the dishes with a sponge.
Tôi thích ăn phúc bồn tử.
I like eating raspberries.
Tôi rắc ngò tây lên món ăn.
I sprinkle parsley on the dish.
Bác sĩ mổ cho bệnh nhân.
The doctor performs surgery on the patient.
kết nối ruy băng
Tie the ribbon
Cô ấy buộc tóc bằng ruy băng.
She ties her hair with a ribbon.
Có nhiều chó vô chủ trong làng.
There are many stray dogs in the village.
Con tôi thích gấu koala.
My child likes koalas.
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
We eat hot pot in winter.
Đừng chạm vào đó.
Don’t touch that.
Đây là một bộ phận của hệ thống.
This is part of the system.
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
I carelessly forgot my key.