| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| đóng cửa | Nclose store |
![]() |
|
| Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối. : The shop closes at 9 p.m. | |||
| hoạt động | Nactivity |
![]() |
|
| tham gia hoạt động tình nguyện : Participate in volunteer activities | |||
| đa dạng | Adjvarious, diverse |
![]() |
|
| văn hóa đa dạng : diverse culture | |||
| chủ sở hữu | Nowner |
![]() |
|
| Anh ấy là chủ sở hữu ngôi nhà này. : He is the owner of this house. | |||
| viện trợ | Vsupport, subsidize |
![]() |
|
| nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ : This research was supported by the government. | |||
| kinh phí | Ncost, expense |
![]() |
|
| cắt giảm chi phí : reduce expenses | |||
| phát hành | Vto publish, to issue |
![]() |
|
| Họ phát hành sách mới vào tháng sau. : They will publish a new book next month. | |||
| ứng dụng | Napply, application |
![]() |
|
| Kiến thức này có thể ứng dụng vào thực tế. : This knowledge can be applied to real life. | |||
| laptop | Nlaptop, note PC |
![]() |
|
| Tôi mua một chiếc laptop mới. : I bought a new laptop. | |||
| lạc hậu | Vbackward |
![]() |
|
| tư tưởng lạc hậu : ignorant way of thinking | |||
| từng bước | Nstep by step |
![]() |
|
| quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng : Immigration restrictions will be eased in stages | |||
| mọng nước | Njuicy |
![]() |
|
| Quả cam này rất mọng nước. : This orange is very juicy. | |||
| hoang dã | Nwild |
![]() |
|
| Động vật hoang dã : wild animals | |||
| Thượng Hải | NShanghai |
![]() |
|
| Tôi sẽ đi Thượng Hải vào tháng tới. : I will go to Shanghai next month. | |||
| thiên nhiên | Nnature |
![]() |
|
| Tôi thích sống gần thiên nhiên. : I like living close to nature. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.