| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| chia tay | Vleave |
![]() |
|
| chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm : I broke up with my long-term boyfriend. | |||
| phòng nghiên cứu | Nlaboratory |
![]() |
|
| làm việc tại phòng nghiên cứu : work in a laboratory | |||
| bệnh | Nillness |
![]() |
|
| kiệt quệ vì trọng bệnh : fall seriously ill | |||
| lên kế hoạch | Vmake a plan |
![]() |
|
| lên kế hoạch cho tương lai : plan for the future | |||
| xa xa | Advfar away |
![]() |
|
| xa xa có người đang vẫy tay : Someone is waving in the distance | |||
| nhức đầu | Nheadache |
![]() |
|
| nhức đầu cả ngày hôm nay : I have a headache all day | |||
| thông tin | Ninformation |
![]() |
|
| cung cấp thông tin : provide information | |||
| đồng bằng | Nplains |
![]() |
|
| đồng bằng duyên hải : coastal plain | |||
| cá heo | Ndolphin |
![]() |
|
| cá heo thuộc dòng động vật có vú : Dolphins are a type of mammal | |||
| thất nghiệp | Nunemployment |
![]() |
|
| Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao : Unemployment rate in Vietnam is high | |||
| ô | Numbrella (North) |
![]() |
|
| trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé. : It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella | |||
| dù | Numbrella (South) |
![]() |
|
| trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé. : It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella | |||
| lịch sử | Nhistory |
![]() |
|
| tìm hiểu lịch sử : look into history | |||
| mượn | Vborrow |
![]() |
|
| mượn sách của thư viện : borrow a book from the library | |||
| tốn | Vtake : take time/money |
![]() |
|
| tốn nữa năm để quen việc : It took me half a year to get used to the job. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.