| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| cười | Vlaugh |
![]() |
|
| cười toe toét : smile | |||
| về nước | Vgo back to own country |
![]() |
|
| về nước nhân dịp Tết : Return to Japan on Tet | |||
| phòng cách li | Nconcourses (at airports), isolation room |
![]() |
|
| được đưa vào phòng cách li : transported to isolation room | |||
| sinh viên | Nuniversity student |
![]() |
|
| sinh viên năm nhất : 1st year university student | |||
| phòng triễn lãm | Nexhibition room |
![]() |
|
| khai trương phòng triễn lãm : open exhibition room | |||
| bóng chày | Nbaseball |
![]() |
|
| hiểu luật chơi bóng chày : Understand the rules of baseball | |||
| làm quen | Vto make the acquaintance of |
![]() |
|
| làm quen bạn gái qua mạng : I met her online | |||
| triệu chứng | Nsymptom |
![]() |
|
| có triệu chứng bị cúm : have symptoms of influenza | |||
| bóng đá | Nsoccer |
![]() |
|
| đi xem trận bóng đá : watch a soccer match | |||
| Tết | Nthe lunar new yearNthe lunar new year |
![]() |
|
| được nghỉ Tết 10 ngày : There will be a 10-day Tet holiday. | |||
| bơi lội | Nswimming |
![]() |
|
| anh ấy rất giỏi bơi lội : he is good at swimming | |||
| ca sĩ | Nsinger |
![]() |
|
| ước mơ của cô ấy là trở thành ca sĩ : her dream is to become a singer | |||
| cúm gà | Nbird flu |
![]() |
|
| cập nhật thông tin về bệnh cúm gà : Update information about bird flu | |||
| chạy | Vrun |
![]() |
|
| chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu : I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train. | |||
| khắp nơi | Othermany places |
![]() |
|
| hoa anh đào nở khắp nơi : Cherry blossoms are blooming everywhere | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.