| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| mỏng dính | Adjvery thin, shallow |
![]() |
|
| Chiếc áo này mỏng dính. : This shirt is very thin. | |||
| đau họng | Vsore throat |
![]() |
|
| Tôi bị đau họng. : I have a sore throat. | |||
| mỏi mệt | Vfeel languid, feel heavy |
![]() |
|
| Nắng nóng làm cơ thể mỏi mệt : My body feels lazy in this heat | |||
| tịnh dưỡng | Vtake a rest |
![]() |
|
| Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối. : The doctor ordered me to take absolute bed rest. | |||
| uống rượu lái xe | Ndrunk driving |
![]() |
|
| Tôi bị bắt vì uống rượu lái xe : I arrested for drunk driving | |||
| tỉ lệ người xem | N(a program) rating |
![]() |
|
| chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao : It is a TV program with high viewership. | |||
| nguyên tắc | Nprinciple |
![]() |
|
| Tôi học các nguyên tắc cơ bản. : I learn the basic principles | |||
| kịch Kabuki | NKabuki (a traditional Japanese performance) |
![]() |
|
| Chúng tôi xem kịch Kabuki. : We watch Kabuki theatre. | |||
| chưa từng có | Adjexceptional, extraordinary |
![]() |
|
| mua sản phẩm với giá rẻ chưa từng có : Buy products at unbeatable prices | |||
| hàng may mặc | Napparel |
![]() |
|
| Họ bán hàng may mặc. : They sell apparel. | |||
| nhà sáng lập | Nfounder, organizer |
![]() |
|
| Nhà sáng lập của công ty rất nổi tiếng. : The company’s founder is very famous. | |||
| toàn cầu hóa | Nglobalization |
![]() |
|
| Toàn cầu hóa đang phát triển nhanh. : Globalization is progressing rapidly. | |||
| dày dặn | Adjexperienced, veteran |
![]() |
|
| nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm : a skilled diplomat | |||
| nông cạn | Adjvery thin, shallow |
![]() |
|
| Kiến thức xã hội của tôi thật sự rất nông cạn : My social knowledge is very limited. | |||
| tin buồn | Nthe news of death |
![]() |
|
| Chúng tôi nhận được tin buồn. : We received sad news of someone’s passing. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.