| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| thẻ ghi tên | Nname tag |
![]() |
|
| Hãy đeo thẻ ghi tên. : Wear a name tag. | |||
| thời gian đón | Npick-up time |
![]() |
|
| Thời gian đón là 8 giờ. : The pick-up time is 8 o’clock. | |||
| thời gian tập trung | Nmeet-up time |
![]() |
|
| Thời gian tập trung là 9 giờ. : The meeting time is 9 o’clock. | |||
| nhập hàng | Npurchasing |
![]() |
|
| Công ty đang nhập hàng. : The company is importing goods. | |||
| hàng trả lại | Nreturns |
![]() |
|
| Chúng tôi xử lý hàng trả lại. : We handle returned goods. | |||
| phiếu mua hàng | Ngift certificate |
![]() |
|
| Tôi dùng phiếu mua hàng để thanh toán. : I pay with a gift voucher. | |||
| lợi nhuận | Nrevenue |
![]() |
|
| Công ty đã đạt lợi nhuận cao trong năm nay. : The company earned high profits this year. | |||
| chi phí | Ncost |
![]() |
|
| Chi phí rất cao. : The cost is very high. | |||
| tăng lương cơ bản | Nbase-upNbase salary |
![]() |
|
| Công ty quyết định tăng lương cơ bản. : The company raises the base salary. | |||
| nghỉ phép có lương | Npaid leave |
![]() |
|
| Tôi được nghỉ phép có lương. : I take paid leave. | |||
| nghỉ phép không lương | Nunpaid leave |
![]() |
|
| Cô ấy xin nghỉ phép không lương. : She takes unpaid leave. | |||
| tiền thưởng | Nbonus |
![]() |
|
| Nhân viên nhận tiền thưởng. : Employees receive a bonus. | |||
| tiền phụ cấp | Nallowance |
![]() |
|
| Tôi nhận tiền phụ cấp đi lại. : I get a commuting allowance. | |||
| tiền thưởng vào mùa hè | Nsummer allowance |
![]() |
|
| Công ty trả tiền thưởng vào mùa hè. : The company pays a summer bonus. | |||
| trợ cấp tiền ăn | Nfood allowance |
![]() |
|
| Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn. : Employees receive a meal allowance. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.