Section No.43 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
thẻ ghi tên Nname tag
button1
Hãy đeo thẻ ghi tên. : Wear a name tag.
thời gian đón Npick-up time
button1
Thời gian đón là 8 giờ. : The pick-up time is 8 o’clock.
thời gian tập trung Nmeet-up time
button1
Thời gian tập trung là 9 giờ. : The meeting time is 9 o’clock.
nhập hàng Npurchasing
button1
Công ty đang nhập hàng. : The company is importing goods.
hàng trả lại Nreturns
button1
Chúng tôi xử lý hàng trả lại. : We handle returned goods.
phiếu mua hàng Ngift certificate
button1
Tôi dùng phiếu mua hàng để thanh toán. : I pay with a gift voucher.
lợi nhuận Nrevenue
button1
Công ty đã đạt lợi nhuận cao trong năm nay. : The company earned high profits this year.
chi phí Ncost
button1
Chi phí rất cao. : The cost is very high.
tăng lương cơ bản Nbase-upNbase salary
button1
Công ty quyết định tăng lương cơ bản. : The company raises the base salary.
nghỉ phép có lương Npaid leave
button1
Tôi được nghỉ phép có lương. : I take paid leave.
nghỉ phép không lương Nunpaid leave
button1
Cô ấy xin nghỉ phép không lương. : She takes unpaid leave.
tiền thưởng Nbonus
button1
Nhân viên nhận tiền thưởng. : Employees receive a bonus.
tiền phụ cấp Nallowance
button1
Tôi nhận tiền phụ cấp đi lại. : I get a commuting allowance.
tiền thưởng vào mùa hè Nsummer allowance
button1
Công ty trả tiền thưởng vào mùa hè. : The company pays a summer bonus.
trợ cấp tiền ăn Nfood allowance
button1
Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn. : Employees receive a meal allowance.

section

43

thẻ ghi tên
Nname tag
thời gian đón
Npick-up time
thời gian tập trung
Nmeet-up time
nhập hàng
Npurchasing
hàng trả lại
Nreturns
phiếu mua hàng
Ngift certificate
lợi nhuận
Nrevenue
chi phí
Ncost
tăng lương cơ bản
Nbase-up Nbase salary
nghỉ phép có lương
Npaid leave
nghỉ phép không lương
Nunpaid leave
tiền thưởng
Nbonus
tiền phụ cấp
Nallowance
tiền thưởng vào mùa hè
Nsummer allowance
trợ cấp tiền ăn
Nfood allowance

section

43

Hãy đeo thẻ ghi tên.
Wear a name tag.
Thời gian đón là 8 giờ.
The pick-up time is 8 o’clock.
Thời gian tập trung là 9 giờ.
The meeting time is 9 o’clock.
Công ty đang nhập hàng.
The company is importing goods.
Chúng tôi xử lý hàng trả lại.
We handle returned goods.
Tôi dùng phiếu mua hàng để thanh toán.
I pay with a gift voucher.
Công ty đã đạt lợi nhuận cao trong năm nay.
The company earned high profits this year.
Chi phí rất cao.
The cost is very high.
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
The company raises the base salary.
Tôi được nghỉ phép có lương.
I take paid leave.
Cô ấy xin nghỉ phép không lương.
She takes unpaid leave.
Nhân viên nhận tiền thưởng.
Employees receive a bonus.
Tôi nhận tiền phụ cấp đi lại.
I get a commuting allowance.
Công ty trả tiền thưởng vào mùa hè.
The company pays a summer bonus.
Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn.
Employees receive a meal allowance.