Section No.36 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
ký hiệu chỉ dẫn giao thông Nroad mark
button1
Có ký hiệu chỉ dẫn giao thông trên đường. : There are road markings on the street.
mức điểm cơ bản Nbase score
button1
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản. : I meet the basic point score.
đá ra khỏi Nkick down
button1
Anh ta đã bị đá ra khỏi đội. : He was kicked out of the team.
còi xe Nhorn
button1
Tôi bấm còi xe. : I honk the horn.
tuyên bố Vdeclare
button1
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp. : The government declared a state of emergency.
cảnh cáo Vwarn
button1
Trường đã cảnh cáo cậu ấy. : The school him.
biển cảnh báo Nwarning sign
button1
Có biển cảnh báo bên đường. : There is a warning sign on the road.
vật dụng mang theo Ncarry-on items
button1
Tôi mang theo vật dụng cần thiết. : I carry the necessary items.
dụng cụ mang theo Ncarrying tool
button1
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo. : I prepare portable tools.
phương tiện thô sơ Nnon-motorized vehicle
button1
Xe đạp là phương tiện thô sơ. : A bicycle is a light vehicle.
hệ thống báo động Nalarm system
button1
Hệ thống báo động kêu lên. : The alarm system rings.
thiết kế tuyến đường Nroute design
button1
Chúng tôi học thiết kế tuyến đường. : We study route design.
xe kéo Ntowing vehicle
button1
Xe kéo đang dừng lại. : The tow truck stops.
làn đường giảm tốc Nslow-down ​​lane
button1
Tôi chạy trên làn đường giảm tốc. : I drive on the deceleration lane.
xe đạp điện Nelectric bicycle
button1
Tôi đi xe đạp điện đến trường. : I go to school by electric bicycle.

section

36

ký hiệu chỉ dẫn giao thông
Nroad mark
mức điểm cơ bản
Nbase score
đá ra khỏi
Nkick down
còi xe
Nhorn
tuyên bố
Vdeclare
cảnh cáo
Vwarn
biển cảnh báo
Nwarning sign
vật dụng mang theo
Ncarry-on items
dụng cụ mang theo
Ncarrying tool
phương tiện thô sơ
Nnon-motorized vehicle
hệ thống báo động
Nalarm system
thiết kế tuyến đường
Nroute design
xe kéo
Ntowing vehicle
làn đường giảm tốc
Nslow-down ​​lane
xe đạp điện
Nelectric bicycle

section

36

Có ký hiệu chỉ dẫn giao thông trên đường.
There are road markings on the street.
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
I meet the basic point score.
Anh ta đã bị đá ra khỏi đội.
He was kicked out of the team.
Tôi bấm còi xe.
I honk the horn.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
Trường đã cảnh cáo cậu ấy.
The school him.
Có biển cảnh báo bên đường.
There is a warning sign on the road.
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
I carry the necessary items.
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
I prepare portable tools.
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
A bicycle is a light vehicle.
Hệ thống báo động kêu lên.
The alarm system rings.
Chúng tôi học thiết kế tuyến đường.
We study route design.
Xe kéo đang dừng lại.
The tow truck stops.
Tôi chạy trên làn đường giảm tốc.
I drive on the deceleration lane.
Tôi đi xe đạp điện đến trường.
I go to school by electric bicycle.