| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| niềm tự hào | Vpride |
![]() |
|
| Anh ấy là niềm tự hào của gia đình : he is the pride of his family | |||
| quả đúng | Advafter all |
![]() |
|
| Quả đúng là hôm nay trời nóng. : Indeed, it is hot today. | |||
| lơ đễnh | Advcarelessly, thoughtlessly |
![]() |
|
| Tôi lơ đễnh quên mang sách. : I absent-mindedly forget my book. | |||
| thất vọng | Advdisappointed |
![]() |
|
| Tôi thất vọng về kết quả. : I am disappointed with the result. | |||
| chất kín | Advtightly, closely |
![]() |
|
| Anh ấy chất kín đồ vào túi. : He packs things tightly into the bag. | |||
| mệt phờ người | Adjbe completely exhausted |
![]() |
|
| Anh ấy đi bộ cả ngày nên mệt phờ người : he is exhausted from walking all day | |||
| nhẹ nhàng | Adjgently |
![]() |
|
| Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng. : She speaks gently. | |||
| thanh tao | Advrefreshing |
![]() |
|
| vị thanh tao : Refreshing taste | |||
| say tít | Advsleep tight |
![]() |
|
| ngủ say tít mỗi ngày : I can sleep soundly every day | |||
| chắc chắn | Advtightly, firmlyAdvdefinitely |
![]() |
|
| Hãy nắm tay tôi chắc chắn. : Hold my hand tightly. | |||
| sảng khoái | Advclearly, refreshing |
![]() |
|
| tâm trạng sảng khoái : Feeling refreshed | |||
| giống y hệt | Adjalike, look exactly like so |
![]() |
|
| Hai người này giống y hệt nhau. : These two look exactly the same. | |||
| cười nhẹ | Advsmiling |
![]() |
|
| Cô ấy cười nhẹ với tôi. : She smiles at me. | |||
| rõ ràng | Adjclearly, vivid |
![]() |
|
| Nói rõ ràng : Speak clearly | |||
| một cách tình cờ | Advbump into, unexpectedly |
![]() |
|
| Tôi tình cờ gặp cô ấy ở ga. : I bumped into her at the station. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.