| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| mờ mờ ảo ảo | Adjfaintly, indistinctly |
![]() |
|
| Tôi thấy mờ mờ ảo ảo trong sương. : I can see dimly in the fog. | |||
| chậm rãi | Adjslowly |
![]() |
|
| Ông ấy đi chậm rãi. : He walks slowly. | |||
| chợt nổi lên | Advsuddenly emerge |
![]() |
|
| Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu. : An idea suddenly comes to mind. | |||
| đầy tràn | Vfull, plenty |
![]() |
|
| Cốc nước đầy tràn. : The glass is full of water. | |||
| dứt khoát | Advdaring |
![]() |
|
| đánh bóng một cách dứt khoát : Swing the golf club with all your might | |||
| đúng và thẳng thắn | Advall the way, straightly |
![]() |
|
| nói đúng điểm yếu : guess exactly | |||
| nặng nề | Adjheavily |
![]() |
|
| Bụng tôi cảm thấy nặng nề. : My stomach feels heavy. | |||
| đậm đặc | Adjheavily, severely |
![]() |
|
| trang điểm đậm : heavy makeup | |||
| thanh đạm | Adjlightly |
![]() |
|
| このスープはあっさりしている。 : This soup is light. | |||
| thường xuyên | Advall the times, often |
![]() |
|
| anh ấy thường xuyên đến cửa hàng này : He often comes to this store | |||
| đờ đẫn | Adjblunt |
![]() |
|
| Tôi đờ đẫn trong giờ học. : I space out during class. | |||
| rộng rãi | Adjcomfortable |
![]() |
|
| Quần áo này rộng rãi : this clothes are loose | |||
| dứt khoát | Advflatly, decisively |
![]() |
|
| Cô ấy dứt khoát từ chối. : She firmly refuses. | |||
| ướt đẫm | Adjbe wet through |
![]() |
|
| Quần áo ướt đẫm mồ hôi. : The clothes are soaked with sweat. | |||
| cường tráng | Adjtightly |
![]() |
|
| Anh ấy có thân hình cường tráng. : He has a sturdy body. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.