| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| thôi | Vquit |
![]() |
|
| đã thôi việc ở công ty A : I quit my job at company A. | |||
| hết | Vfinish |
![]() |
|
| bán hết hàng : Product sales have ended | |||
| số mấy |
Phrasewhat number is it? 数字を訪ねる際に使用するフレーズ |
![]() |
|
| bàn số mấy? : What number is the table? | |||
| phố cổ | Nold cityscape |
![]() |
|
| dạo quanh phố cổ : Stroll through the old townscape | |||
| tại sao |
Nwhy (South) 英語のwhyにあたる疑問詞 |
![]() |
|
| tại sao anh đến Việt Nam? : Why did you come to Vietnam? | |||
| sáng mai | Ntomorrow's morning |
![]() |
|
| bắt đấu công việc mới từ sáng mai : A new job starts tomorrow morning | |||
| nhà hàng | Nrestaurant |
![]() |
|
| đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng : Make a reservation at a famous restaurant | |||
| cho | Vgive |
![]() |
|
| cho đứa bé đồ chơi : give a child a toy | |||
| rưỡi | Adja half |
![]() |
|
| cuộc họp bắt đầu từ 10 giờ rưỡi : The meeting starts at 10:30 | |||
| máy điều hòa | Nair conditioner |
![]() |
|
| lắp máy điều hoà mới : install a new air conditioner | |||
| bên phải | Nright side |
![]() |
|
| phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải : Cars must drive on the right | |||
| nhắc | Vremind |
![]() |
|
| nhắc nhở giờ tập trung ngày mai : Remind me of tomorrow's meeting time | |||
| tối | Nnight |
![]() |
|
| tiệc tùng từ sáng đến tối : party from morning until night | |||
| chắc |
Othermay be 英語のmayにあたる助動詞 |
![]() |
|
| chắc là ngày mai trời mưa : It might rain tomorrow | |||
| sáng sớm | Nearly morning |
![]() |
|
| đã đến nơi từ sáng sớm : arrived early in the morning | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.