Conversation Example:
| Michelle | Chào Bình, dạo này công việc của cậu thế nào? Hi Binh, how is work lately? |
| Bình | Chào Michelle, dạo này công việc của tớ cũng khá ổn. Hi Michelle, work is going quite well. Tớ vừa đi làm ở công ty vừa dạy luyện thi tiếng Anh cho các bạn học sinh. I’m working at a company and also tutoring students for English exams. |
| Michelle | Thế cũng khá bận rộn nhỉ. That sounds quite busy. Tuần sau tớ được mời tham dự lễ hội văn hóa tại trường cấp hai, nên tớ muốn may áo dài để mặc tham dự. Next week, I’m invited to a cultural festival at a junior high school, so I want to have an Ao Dai made to wear there. |
| Bình | May áo dài hả? Chẳng phải cậu đã có áo dài rồi ư? Have an Ao Dai made? Don’t you already have one? |
| Michelle | Ừ. Tớ đã có 1 chiếc áo dài nhưng mà bây giờ nó hơi cũ và chật rồi, nên tớ muốn may một chiếc áo dài mới. Yes, I have one, but it’s a bit old and tight now, so I want to have a new one made. Cậu có biết chỗ nào may áo dài không? Do you know a place that tailors Ao Dai? |
| Bình | Thế à. Cậu đã có vải áo dài chưa? I see. Do you have the fabric yet? |
| Michelle | Ủa,không phải ở tiệm may áo dài có vải hả? Oh? Don’t tailor shops have fabric? |
| Bình | Ừ, có chứ. Nhưng mà sẽ ít lựa chọn nên mọi người thường mua vải ở chợ, sau đó đem đến tiệm may áo dài. Yes, they do. But there are fewer choices, so people usually buy fabric at the market and then take it to the tailor. Mua như thế sẽ rẻ hơn ở tiệm may áo dài. Buying it that way is cheaper than at the tailor shop. |
| Michelle | Ồ vậy à. Thế mà tớ không biết nên chiếc áo dài đầu tiên tớ đã mua vải và may cùng một tiệm. Oh, really? I didn’t know that, so for my first Ao Dai, I bought the fabric and had it tailored at the same shop. |
| Bình | Áo dài có rất nhiều loại vải khác nhau như vải lụa, vải nhung, vải trơn hay vải có họa tiết,vv. Ao Dai can be made from many different fabrics like silk, velvet, plain, or patterned fabric, etc. Ở chợ có rất nhiều cửa hàng chuyên bán vải, cậu có thể thoải mái lựa vải theo ý thích, sau đó tớ sẽ dẫn cậu tiệm may áo dài. There are many shops specializing in fabric at the market, so you can freely choose what you like, and then I’ll take you to the tailor. |
| Michelle | Vậy lúc nào có thời gian, cậu cùng tớ đi chợ để chọn vải, được không? Then, when you have time, can you go to the market with me to choose fabric? |
| Bình | Được chứ. Tớ cũng sẽ giới thiệu cho cậu tiệm may áo dài mà cả nhà tớ thường may ở đó. Of course. I’ll also introduce you to the tailor shop that my family usually uses. Dù là cửa tiệm nhỏ nhưng thợ ở đây có kinh nghiệm lâu năm nên đường may rất sắc sảo và tỉ mỉ. Even though it’s a small shop, the tailors there have many years of experience, so the stitching is very sharp and meticulous. |
| Michelle | Vậy thì tốt quá. That’s great. Thông thường, để may một chiếc áo dài thì mất khoảng bao lâu nhỉ? Usually, how long does it take to have an Ao Dai made? |
| Bình | Thông thường khoảng 3-5 ngày. Vào những dịp lễ, tết thì có thể kéo dài hơn một chút. Usually about 3 to 5 days. During holidays or Tet, it might take a bit longer. Nếu cậu cần gấp thì cũng có thể may xong trong 1 ngày, nhưng giá sẽ đắt hơn gấp 2 hoặc gấp 3. If you need it urgently, it can be done in 1 day, but the price will be double or triple. |
| Michelle | Thế à. Cuối tuần sau tớ mới tham dự lễ hội nên không cần gấp đâu. I see. I’m attending the festival next weekend, so there’s no rush. Hôm nào rảnh cậu đi cùng tớ nhé! Let’s go together when you’re free! |
| Bình | Đồng ý nhé! Tớ sẽ sắp xếp thời gian và báo lại cho cậu. Agreed! I’ll arrange my time and let you know. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | may áo dài | To tailor an Ao Dai / To have an Ao Dai made |
| 2 | vải | Fabric / Cloth |
| 3 | vải lụa | Silk |
| 4 | vải trơn | Plain fabric |
| 5 | vải họa tiết | Patterned fabric |
| 6 | vải nhung | Velvet |
| 7 | sắc sảo | Sharp / Fine |
| 8 | tỉ mỉ | Meticulous / Careful |
| 9 | gấp gáp | Urgent / Rush |
| 10 | đường may | Stitching / Seam |
日本語
Tiếng Việt
中文
한국어