Conversation Example:
| Ms. Nhi | Chào anh John. Hello Mr. John. Hôm nay nóng nhỉ. It’s hot today, isn’t it? |
| Mr. John | Chào Nhi. Hôm nay nóng thật đấy. Hello Nhi. It really is hot today. Giờ đã vào hè rồi nhỉ. Summer has started already, right? |
| Ms. Nhi | Vâng. Anh John không mang áo khoác ạ? Yes. Did you not bring a jacket, Mr. John? |
| Mr. John | Áo khoác? Trời đang nóng mà, sao lại mặc áo khoác? A jacket? It’s hot, why would I wear a jacket? |
| Ms. Nhi | Áo khoác chống nắng ấy. Vào những ngày trời nóng như thế này, con gái Việt Nam khi đi ra ngoài luôn mặc áo khoác. A sun protection jacket. When Vietnamese women go out on hot days like this, they always wear a jacket. |
| Mr. John | Ồ vậy hả. Để làm gì vậy em? Oh really? What for? |
| Ms. Nhi | Để tránh bị cháy nắng ạ. Con gái Việt Nam rất thích da trắng nên luôn cố gắng để không bị cháy nắng. To avoid sunburn. Vietnamese girls love fair skin, so they try hard not to get tanned. |
| Mr. John | Chẳng phải chỉ cần bôi kem chống nắng là được sao. Isn’t just applying sunscreen enough? Mặc áo khoác nóng lắm. Wearing a jacket is very hot. |
| Ms. Nhi |
Ở Việt Nam, chỉ số UV khá cao nên để không bị cháy nắng, ngoài bôi kem chống nắng, con gái Việt Nam thường mang kính râm, mang khẩu trang vải, mặc áo khoác,… |
| Mr. John | Thế thì che hết cả người nhỉ. That covers the whole body. |
| Ms. Nhi | Đúng rồi. Thế nên mọi người thường nói, vào mùa hè, con gái Việt Nam sẽ trở thành Ninja. That’s right. So people often say that in summer, Vietnamese girls turn into Ninjas. |
| Mr. John | Quả thật giống Ninja thật. It really does look like a Ninja. Ở Mỹ, vào mùa hè mọi người chỉ bôi kem chống nắng, mang kính râm, đội mũ thôi. In the US, in summer people usually just apply sunscreen, wear sunglasses, or wear a hat. |
| Ms. Nhi |
Khí hậu ở Mỹ và ở Việt Nam khác nhau thật đấy. |
| Mr. John | Ừ. Vất vả nhỉ. Yeah. That must be tough. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | áo khoác | Jacket / Coat |
| 2 | kem chống nắng | Sunscreen |
| 3 | kính râm | Sunglasses |
| 4 | mang kính | To wear glasses |
| 5 | khẩu trang | Face mask |
| 6 | mang khẩu trang | To wear a mask |
| 7 | bôi kem | To apply cream |
Japanese