Conversation Example:
| Minh | Chào John, mình là Minh, du học sinh Việt Nam. Hello John, I’m Minh, a Vietnamese international student. |
| Mr. John |
Chào Minh. bạn ở Mỹ bao lâu rồi? |
| Minh | Mình ở Mỹ được 2 năm rồi. I have lived in the US for 2 years. |
| Mr. John | Điều khó khăn nhất trong cuộc sống ở Mỹ đối với Minh là gì? What is the hardest thing for you about living in the US? |
| Minh | Nói đúng hơn là điều mình khó có thể quen nhất ở Mỹ là đồ ăn sáng. To be honest, the thing I find hardest to get used to in the US is breakfast. |
| Mr. John | Đồ ăn sáng hả? Breakfast? Đồ ăn sáng của Mỹ không hợp khẩu vị với bạn hả? Does American breakfast not suit your taste? |
| Minh | Thực ra không hẳn là không hợp. Actually, it’s not that it doesn’t suit me. Ở Việt Nam, mọi người thường ăn sáng ở quán. In Vietnam, people often eat breakfast at restaurants. Đồ ăn sáng Việt Nam có rất phong phú, như phở, bún bò, bánh canh, bánh mì, xôi,… Vietnamese breakfast is very varied, such as Pho, beef noodle soup, thick noodle soup, Banh Mi, sticky rice, etc. |
| Mr. John | Đúng rồi. That’s right. Mình đã từng đi du lịch Việt Nam. Quả thật đồ ăn sáng của Việt Nam rất phong phú. I have traveled to Vietnam before. Indeed, Vietnamese breakfast is very rich. Vì có quá nhiều món nên ngày nào mình cũng phân vân không biết ăn món gì. Because there were so many dishes, I hesitated every day about what to eat. |
| Minh | Ừ. Nhưng từ khi tớ qua Mỹ, mỗi buổi sáng tớ đều không biết ăn cái gì. Yes. But since I came to the US, I don’t know what to eat every morning. Và những người sống một mình như mình thường ăn bánh mì sandwich, ngũ cốc. And people living alone like me often eat sandwiches or cereal. |
| Mr. John | Quả thật, so với Việt Nam thì đồ ăn sáng của Mỹ đơn giản và ít loại hơn nhỉ. Indeed, compared to Vietnam, American breakfast is simpler and has less variety. |
| Minh | Buổi sáng John thường ăn gì? What do you usually eat in the morning, John? |
| Mr. John | Mình hả? Mình thường thức dậy muộn nên hôm nào cũng ăn vội bánh mì sandwich rồi đi làm. Me? I usually wake up late so I hurriedly eat a sandwich and go to work. |
| Minh | Mình cũng ăn toàn bánh mì sandwich nên thấy ngán quá. I also eat sandwiches all the time, so I’m getting tired of it. |
| Mr. John | Ừ, nhưng không còn cách nào khác nhỉ. Yeah, but there’s no other way. |
| Minh | Bây giờ đã là năm thứ 3 mình ở Mỹ, nên cũng dần quen rồi. Now that I’ve been in the US for 3 years, I’m getting used to it. |
| Mr. John | Cố lên nhé. Hang in there. Sau này, khi bạn về Việt Nam thì không cần phải lo lắng chuyện ăn sáng nữa nhỉ. Later, when you return to Vietnam, you won’t have to worry about breakfast anymore. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | khó có thể quen | Hard to get used to |
| 2 | đồ ăn sáng | Breakfast |
| 3 | điểm tâm sáng | Breakfast |
| 4 | hợp khẩu vị | To suit one’s taste |
| 5 | bún bò | Beef rice vermicelli |
| 6 | bánh canh | Thick noodle soup |
| 7 | cháo | Porridge / Congee |
| 8 | xôi | Sticky rice |
| 9 | miến | Glass noodles |
| 10 | phong phú | Rich / Varied |
| 11 | bánh mì sandwich | Sandwich |
| 12 | vội | In a hurry / Rushed |
| 13 | không còn cách nào khác | No other way / Have no choice |
Japanese