CONVERSATION SAMPLE:
| Liam | Cái này bao nhiêu tiền? How much is this? |
| Shop assistant | Cái này 50.000 đồng. It’s 50,000 dong. |
| Liam | Đắt quá! Chị có thể giảm giá một xíu cho tôi không? That’s too expensive! Can you lower the price a little? |
| Shop assistant | Tôi sẽ giảm cho anh 5.000 đồng. I will reduce it by 5,000 dong. |
| Liam | Vẫn còn đắt quá! It’s still too expensive! Chị giảm cho tôi 10.000 đồng được không? Can you lower it by 10,000 dong? |
| Shop assistant | Được rồi. Vậy của anh là 40.000 đồng. Alright. Then it will be 40,000 dong. |
| Liam | Cám ơn chị nhiều. Thank you very much. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | trả giá | price negotiation |
| 2 | mua sắm | shopping |
| 3 | giảm giá | discount, to reduce the price |
| 4 | giá tiền | price |
| 5 | bao nhiêu tiền? | how much? |
| 6 | một xíu, một chút | a little, a bit |
| 7 | đắt | expensive |
| 8 | rẻ | cheap |
| 9 | tiền mặt | cash |
| 10 | thẻ tín dụng | credit card |
Japanese