CONVERSATION SAMPLE:
| Agent | Kính chào quý khách. Hello, valued customer. Tôi tên là Nguyễn Văn An, đại diện công ty BTS My name is Nguyen Van An, representing BTS Company. Cám ơn quý khách đã luôn quan tâm, tin tưởng và sử dụng dịch vụ của công ty chúng tôi. Thank you for your trust and continued support in using our services. Em có thể giúp được gì không ạ? How can I assist you today? |
| Customer | Chào em. Tôi là Adam. Hello. My name is Adam. Tôi đã đặt mua 2 cái áo size M, nhưng lại nhận được size L. I ordered two shirts in size M, but I received size L. Tôi đã đem đến cửa hàng để đổi nhưng nhân viên ở cửa hàng không hỗ trợ đổi hàng cho tôi. I took them to the store to exchange, but the staff there was unable to assist me. |
| Agent | Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã gửi sai nội dung sản phẩm và làm phiền quý khách. We sincerely apologize for the mistake and any inconvenience this has caused you. Phiền anh cho em xin mã đặt hàng để kiểm tra lại đơn hàng ạ. Could you please provide your order number so I can check the details for you? |
| Customer | Mã đặt hàng là VC365689. The order number is VC365689. |
| Agent | Cám ơn anh. Phiền anh giữ máy và chờ em ít phút để kiểm tra thông tin. Thank you. Please hold on for a moment while I check the details. After checking the information | Sau khi kiểm tra thông tin Cám ơn anh đã giữ máy. |
| Customer | Khoảng bao lâu tôi sẽ nhận được sản phẩm? How long will it take for me to receive the product? |
| Agent | Anh sẽ nhận được sản phẩm trong 1 tuần tới. You will receive the product within one week. Bên em sẽ cố gắng gửi sản phẩm sớm nhất có thể. We will do our best to ship the product as soon as possible. |
| Customer | Tôi hiểu rồi. I understand. |
| Agent | Một lần nữa, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách và mong quý khách thông cảm, bỏ qua. Once again, we sincerely apologize for the inconvenience caused and appreciate your understanding and forgiveness. Anh có cần hỗ trợ gì thêm không ạ? Is there anything else I can assist you with? |
| Customer | Không sao. No problem. |
| Agent | Cám ơn anh. Vậy em xin phép được cắt máy. Thank you. I will end the call now. Nếu có bất kỳ vấn đề gì, phiền anh liên hệ vào tổng đài để được hỗ trợ. If you have any other issues, please contact our hotline for assistance. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | khiếu nại | complaint |
| 2 | đại diện | representative |
| 3 | quan tâm | to show interest |
| 4 | tin tưởng | to trust |
| 5 | dịch vụ | service |
| 6 | thái độ | attitude |
| 7 | tiếp khách | customer service |
| 8 | nghiêm khắc | strict |
| 9 | làm phiền | to cause inconvenience |
| 10 | thông cảm | to forgive |
| 11 | góp ý | feedback |
Japanese