Conversation Example:
| Marketing Dept. Vân |
Chào anh Williams. Mọi người đã có mặt đông đủ nên tôi xin phép bắt đầu cuộc họp. Hello Mr. Williams. Since everyone is here, I would like to start the meeting. Hôm nay, tôi xin phép đại diện phòng Tiếp thị trình bày về chiến lược quảng bá cho sản phẩm máy lọc không khí tích hợp công nghệ mới. Today, on behalf of the Marketing Department, I would like to present the promotion strategy for the air purifier integrated with new technology. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ anh và các phòng ban ạ. I look forward to receiving feedback from you and other departments. |
| President Williams | Vâng, mời chị tiếp tục trình bày. Yes, please continue with your presentation. |
| Marketing Dept. Vân |
Dạ vâng, sản phẩm mà chúng ta sắp ra mắt là một dòng máy lọc không khí thông minh, tích hợp công nghệ AI có thể tự động phân tích và điều chỉnh chức năng nhằm giảm tải tối đa việc sử dụng điện và tối ưu hóa chất lượng không khí. Yes, the product we are about to launch is a smart air purifier line, integrated with AI technology that can automatically analyze and adjust functions to minimize electricity usage and optimize air quality. Trước tình hình biến đổi khí hậu và ô nhiễm ngày càng nghiêm trọng, nên tôi mong muốn sẽ có thể đưa sản phẩm này đến tay người tiêu dùng sớm nhất. Given the increasingly serious situation of climate change and pollution, I hope to get this product to consumers as soon as possible. Dự kiến vào cuối tháng 8 hoặc đầu tháng 9. We are targeting a launch in late August or early September. |
| President Williams | Cuối tháng 8 hoặc đầu tháng 9 thì vẫn đang trong mùa nóng, có lẽ mọi người vẫn còn dùng điều hòa nhỉ? Late August or early September is still the hot season, so people are probably still using air conditioners, right? Tại sao chúng ta không ra mắt vào khoảng sau tháng 10, vì lúc đó đã vào mùa thu, mọi người thường sẽ không dùng điều hòa nên sẽ rất cần thiết để có một thiết bị khác có thể làm sạch không khí. Why don’t we launch after October? It will be autumn then, and people will use AC less, so it will be necessary to have another device to clean the air. |
|
Sales Dept. |
Vâng, với kinh nghiệm của bộ phận bán hàng thì em nhận thấy rằng thời gian tháng 8 và tháng 9 là lúc các gia đình thường phải tập trung ngân sách con cái để chuẩn bị cho một năm học mới nên việc dời thời gian ra mắt sản phẩm như anh Williams đã đề xuất là rất hợp lý ạ. Yes, based on the sales department’s experience, August and September are when families usually focus their budget on preparing for their children’s new school year. So, delaying the launch as Mr. Williams suggested is very reasonable. |
|
Marketing Dept. |
Vâng, cảm ơn những ý kiến đóng góp của hai anh. Yes, thank you both for your contributions. Tôi xin được tiếp tục thuyết trình về kế hoạch quảng bá sản phẩm như sau. I would like to continue presenting the product promotion plan as follows. Chúng tôi dự định sẽ triển khai quảng bá trên tất cả các nền tảng trực tuyến và trực tiếp, tuy nhiên sẽ tập trung hơn vào các kênh trực tuyến như các trang mạng xã hội, quảng cáo trên YouTube và các trang tin tức điện tử để phù hợp hơn với thói quen cập nhật thông tin và mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng Việt Nam hiện nay. We plan to deploy promotion on all online and offline platforms. However, we will focus more on online channels such as social media, YouTube ads, and electronic news sites to better fit the current information consumption and online shopping habits of Vietnamese consumers. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng sẽ phối hợp với các siêu thị điện máy để trưng bày sản phẩm và tổ chức các sự kiện trải nghiệm. In addition, we will also coordinate with electronics supermarkets to display products and organize experience events. |
|
President Williams |
Tôi nghe nói ở Việt Nam việc sử dụng những người có tầm ảnh hưởng – hay còn gọi là KOL, để quảng bá sản phẩm trên chính các nền tảng của họ cũng là một phương thức tiếp thị phổ biến hiện nay, đúng không? I heard that in Vietnam, using influencers – also known as KOLs – to promote products on their own platforms is also a popular marketing method now, right? |
|
Marketing Dept. |
Vâng, đúng rồi ạ. Đó cũng là một trong những kênh tiếp thị, dự kiến sẽ được sử dụng trong chương trình quảng bá lần này. Yes, that’s correct. That is also one of the marketing channels expected to be used in this promotion program. Hiện nay, còn xuất hiện thêm thuật ngữ là KOC, được hiểu như là người có tầm ảnh hưởng đến việc thương mại. Nowadays, there is also the term KOC (Key Opinion Consumer), understood as someone who influences commerce. Nghĩa là một số người nổi tiếng còn có thể hỗ trợ trực tiếp không chỉ cho việc quảng bá thông tin mà còn hỗ trợ cho cả việc bán sản phẩm nữa anh ạ. This means that some popular figures can directly support not only information promotion but also product sales. Liên quan đến nội dung này, bộ phận tiếp thị vẫn đang phối hợp với bộ phận bán hàng để thống nhất chi tiết triển khai, nên em xin phép báo cáo trong buổi họp tiếp theo ạ. Regarding this content, the marketing department is still coordinating with the sales department to finalize implementation details, so I would like to report on this in the next meeting. |
|
President Williams |
Vậy thì trong buổi họp tiếp theo đề nghị phòng Tiếp thị cập nhật bổ sung thông tin, đồng thời cung cấp thêm thông tin về chi phí và quy mô triển khai nữa nhé. Then in the next meeting, I request the Marketing Department to update the information, and also provide more details on the cost and scale of implementation. |
|
Marketing Dept. |
Vâng ạ. Xin cảm ơn anh Williams và đại diện các phòng ban đã dành thời gian cho buổi làm việc, và đóng góp các ý kiến quý báu ạ. Yes. Thank you, Mr. Williams and representatives of the departments, for taking the time for this meeting and contributing valuable opinions. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | chiến lược | strategy |
| 2 | quảng bá | promote / promotion |
| 3 | tích hợp công nghệ mới | integrate new technology |
| 4 | tối ưu hóa | optimize |
| 5 | kênh tiếp thị | marketing channel |
| 6 | kênh bán hàng | sales channel |
| 7 | trưng bày | display / showcase |
| 8 | máy lọc không khí | air purifier |
| 9 | ngân sách | budget |
| 10 | thiết bị | device / equipment |
Japanese