Conversation Example:
| Mr. Adam | Chào chị Lam, tôi là Adam từ bộ phận kỹ thuật. Hi Lam, this is Adam from Engineering. Tôi có thể thảo luận với chị một xíu về lịch sử dụng phòng họp được không ạ? Do you have a moment to talk about the meeting room schedule? |
| Lam | Chào anh Adam, có gì thì anh cứ nói nhé, em sẵn sàng hỗ trợ ạ. Hi Adam. Sure, go ahead. How can I help? |
| Mr. Adam | Thật ra thì 15 giờ chiều thứ năm đến đây, bộ phận kỹ thuật sẽ có buổi làm việc cùng với phía đối tác. Actually, next Thursday at 3 PM, Engineering has a meeting with a partner. Số lượng tham dự ban đầu là khoảng 10 người nên tôi đã đặt phòng họp số 3 ở tầng 5. Initially, we expected about 10 people, so I booked Meeting Room 3 on the 5th floor. Tuy nhiên, vì có một số vấn đề vừa mới phát sinh nên thành phần tham dự bị thay đổi. However, due to some issues, the attendee list has changed. Số lượng tham dự cũng tăng thêm so với dự kiến, có thể lên đến 20 người, nên bắt buộc chúng tôi phải điều chỉnh phòng họp để phù hợp số lượng. The number of attendees has increased to maybe 20, so we need a larger room. Theo tôi thấy trên hệ thống thì chị Lam đã đặt phòng họp số 5 ở tầng 6 cho buổi họp nội bộ, nên không biết chị có thể đổi sang phòng số 3 giúp tôi được không ạ? I see on the system that you have Room 5 on the 6th floor booked for an internal meeting. Could you swap with me and take Room 3? |
| Lam | Đúng là bộ phận chúng tôi có cuộc họp bắt đầu từ 14 giờ và sẽ kết thúc vào lúc 15 giờ 30 phút tại phòng số 5. That’s right, my department has a meeting there from 2:00 PM to 3:30 PM. Liệu anh Adam có thể dời cuộc họp của mình xuống sau thời điểm đó được không ạ? Is it possible for you to push your meeting back until after that? |
| Mr. Adam | Vâng, thật ra tôi cũng có nghĩ đến việc thay đổi thời gian, nhưng vì đây là cuộc họp có sự tham gia của phía đối tác và rất nhiều các thành phần tham gia nên tôi muốn ưu tiên việc thay đổi địa điểm thay vì phải thay đổi thời gian. I thought about that, but since partners and many stakeholders are involved, I’d really prefer to change the location rather than the time. Rất mong chị Lam thông cảm ạ. I hope you understand. |
| Lam | À, thật ra bên em chỉ có 12 người tham dự, nên mặc dù hơi chật một xíu nhưng vẫn có thể tổ chức ở phòng số 3 được. I see. Actually, we only have 12 attendees, so Room 3 might be a bit tight, but it should work. Nhưng không biết hiện tại, phòng số 3 có còn trống lịch từ 14 giờ không nhỉ? But do you know if Room 3 is available starting at 2:00 PM? |
| Mr. Adam | Lúc nãy tôi có kiểm tra trên hệ thống thì vẫn còn trống đấy chị ạ. I just checked the system, and it’s still available. |
| Lam | Ồ vậy thì tốt quá! That’s great! Vậy thì bây giờ em sẽ hủy đặt phòng ở phòng số 5 và đặt lại ở phòng số 3. I’ll cancel my booking for Room 5 and book Room 3 instead. Anh Adam kiểm tra hệ thống xem phòng số 5 đã được mở hay chưa để đặt lịch anh nhé. Please check the system to see if Room 5 is free and book it. |
| Mr. Adam | Tôi cũng vừa mới hủy đặt phòng ở phòng số 3, chị Lam xem thử đã đặt phòng lại được chưa ạ? I just canceled Room 3. Lam, were you able to rebook it? |
| Lam | Vâng, được rồi anh ạ. Yes, all set. |
| Mr. Adam | Thật may quá! Cảm ơn chị rất nhiều! Perfect! Thank you so much! |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | phòng họp | meeting room |
| 2 | đặt phòng | book a room |
| 3 | đối tác | partner / client |
| 4 | đặt chỗ | make a reservation / booking |
| 5 | thay đổi thông tin | change information |
| 6 | hủy đặt chỗ | cancel booking |
| 7 | cuộc họp nội bộ | internal meeting |
| 8 | số lượng tham dự | number of attendees |
| 9 | thành phần tham dự | participants / attendees |
| 10 | hệ thống đặt chỗ | booking system |
Japanese