Conversation Example
| Kim | Này Mai, hôm qua cậu nhờ mình đặt vé máy bay cho chuyến du lịch Hồ Chí Minh tháng sau nhưng mà khi thử tìm vé thì vé đã bị bán hết cả rồi. Hey Mai, regarding the flight booking for our Ho Chi Minh City trip next month that you asked me about yesterday, I checked and the tickets are sold out. |
| Mai | Ôi đã hết vé rồi sao? Oh, are they already sold out? |
| Kim | Tớ định đặt vé máy bay của Vietjet Air vì nó rẻ so với các hãng khác, nhưng mà tháng sau cũng là mùa cao điểm du lịch nên đã hết vé rồi. Vé Vietnam Airlines thì sẽ đắt một xíu. I planned to book Vietjet Air because it’s cheaper than the others, but since next month is the peak travel season, they’re already sold out. It looks like Vietnam Airlines will be a bit more expensive. |
| Mai | Nếu đặt được vé của Vietjet thì sẽ tiết kiệm được cũng khá nhiều tiền đấy. Làm sao bây giờ nhỉ? If we could have booked Vietjet, we would have saved quite a lot of money… What should we do now? |
| Kim | Hay là chúng mình đi tàu đi. Vé tàu còn rẻ hơn cả vé của Vietjet đấy. How about we take the train? It’s even cheaper than Vietjet. |
| Mai | Vậy à? Nếu đi tàu thì sẽ mất bao lâu để đến nơi vậy? Really? How long would it take to get there by train? |
| Kim | Sẽ mất gần khoảng 22 tiếng. It takes about 22 hours. |
| Mai | Hả? Như vậy là hết một ngày luôn rồi. What? That takes up a whole day. Ngồi tận 22 tiếng thì khi đến nơi tụi mình sẽ rất mệt, chỉ muốn nằm nghỉ chứ không muốn đi đâu nữa đâu. If we sit for 22 hours, we’ll be so exhausted when we arrive that we’ll just want to lie down and won’t want to go anywhere. |
| Kim | Đúng vậy nhỉ. Hành trình 4 ngày mà lại mất 1 ngày di chuyển, còn thêm thời gian nghỉ ngơi nữa thì thật là phí. That’s true. It’s a 4-day itinerary, so spending one day on travel and then needing time to rest would be a waste. |
| Mai | Vậy thì mua vé máy bay Vietnam Airline sẽ ổn hơn nhỉ? Dù khá đắt nhưng thay vào đó chúng ta sẽ có nhiều thời gian để trải nghiệm hơn. Then Vietnam Airlines would be better, right? It’s quite expensive, but in exchange, we’ll have more time to experience things. |
| Kim | Đúng vậy nhỉ. You’re right. À, mình đã liên hệ với homestay để đặt phòng rồi đấy. Chỉ mất khoảng 10 phút di chuyển bằng taxi từ sân bay đến homestay đó. Oh, I’ve already contacted the homestay to book a room. It only takes about 10 minutes by taxi from the airport to the homestay. |
| Mai | Tuyệt quá! Còn mình sẽ tìm nơi cho thuê xe máy ở gần đó. Ở Hồ Chí Minh, xe máy là phương tiện giao thông chủ yếu nên chúng ta di chuyển bằng nó thì sẽ tiện lợi và linh hoạt hơn. That’s great! I’ll look for a motorbike rental place nearby. In Ho Chi Minh City, motorbikes are the main mode of transportation, so getting around by bike will be more convenient and flexible. |
| Kim | Này, tớ rất kém trong việc tìm đường trên bản đồ. Nếu cậu nhờ tớ việc đó thì chúng ta sẽ bị lạc đấy. Hey, I’m actually really bad at finding directions on a map. If you leave that to me, we’ll get lost. |
| Mai | Cậu hãy tự tin lên, có thể do cậu không hay dùng nên chưa quen thôi. Be confident! It’s just because you don’t use it often, so you’re not used to it yet. |
| Kim | Vậy à. Maybe so. Mà cậu muốn đi về bằng máy bay luôn à? By the way, do you want to fly back as well? |
| Mai | Ừ, mình nghĩ sau những ngày du lịch thường khá mệt nên nếu đi về bằng tàu tận một ngày thì sẽ mệt hơn đấy. Yeah, I think we’ll be quite tired after traveling for days, so taking a train for a whole day would make us even more tired. |
| Kim | Nhưng mà chẳng phải tàu sẽ đi qua nhiều thành phố và chúng ta sẽ thấy được nhiều cảnh đẹp hơn hay sao? But wouldn’t the train pass through many cities and let us see more beautiful scenery? |
| Mai | Ý hay đấy. Tớ đặt vé luôn nhé. That’s a good idea. I’ll book the tickets right away. |
| Kim | Vậy thì tớ sẽ đặt vé máy bay chiều đi, xác nhận lại giá phòng và đặt cọc homestay nhé. Nhờ cậu đặt vé tàu chiều về và tìm địa điểm thuê xe máy. Then I’ll book the flight for the way there, and double-check the room rate and deposit for the homestay. I’ll leave booking the return train tickets and finding the motorbike rental to you. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | homestay | Homestay |
| 2 | tiết kiệm | To save (money) / Economical |
| 3 | dịch vụ cho thuê xe máy | Motorbike rental service |
| 4 | bị lạc | To get lost |
| 5 | cảnh | Scenery / View |
| 6 | tiền đặt cọc | Deposit |
Japanese