Lesson 46

Conversation 47: About Banh Mi / Về bánh mì Việt Nam

Lesson 48

Conversation Example:

Ms. Linh Chào anh John.
Hello Mr. John.
Anh đã ăn sáng chưa ?
Have you had breakfast yet?
Mr. John Chưa, tôi chưa ăn sáng.
No, I haven’t eaten breakfast yet.
Ms. Linh Anh có muốn ăn thử bánh mì không?
Would you like to try Banh Mi?
Mr. John Bánh mì hả?
Banh Mi?
Tôi đã từng nghe tên món này rồi nhưng chưa từng ăn.
I have heard the name of this dish but never eaten it.
Ms. Linh Bánh mì là món ăn sáng quen thuộc của người Việt Nam.
Banh Mi is a familiar breakfast dish for Vietnamese people.
Mr. John Vậy à. Giống như bánh Sandwich của người Mỹ vậy nhỉ.
I see. It’s like a Sandwich for Americans.
Ms. Linh Đúng rồi đấy ạ.
That’s right.
Mr. John Thế trong bánh mì có gì?
So what is inside Banh Mi?
Ms. Linh Trong bánh mì có rất nhiều nguyên liệu.
There are many ingredients in Banh Mi.
Thịt, trứng, pate, chả, rau thơm, tương ớt,…
Meat, eggs, pâté, pork roll, herbs, chili sauce,…
Mr. John Nhiều thứ nhỉ. Thế có chan nước xốt không?
That’s a lot. Do you pour sauce on it?
Ms. Linh Có chứ. Có rất nhiều nước xốt khác nhau.
Yes, of course. There are many different sauces.
Tùy công thức của tiệm bánh mì.
It depends on the Banh Mi shop’s recipe.
Mr. John Vậy à. Thế bánh mì này em đã mua ở đâu?
I see. So where did you buy this Banh Mi?
Ms. Linh Em mua ở tiệm bánh mì vỉa hè.
I bought it at a sidewalk Banh Mi stall.
Cũng có nhiều tiệm bánh mì lớn nhưng những tiệm bánh mì vỉa hè rẻ hơn nhiều.
There are also many big Banh Mi shops, but sidewalk stalls are much cheaper.
Mr. John Bánh mì có cay không. Tôi không ăn được đồ cay.
Is Banh Mi spicy? I cannot eat spicy food.
Ms. Linh Không sao. Nếu không ăn được đồ cay thì khi đến mua bánh mì, anh hãy nói với nhân viên là “Không cay”.
It’s okay. If you can’t eat spicy food, when buying Banh Mi, just tell the staff “Không cay” (No spicy).
Mr. John Tôi hiểu rồi. Lần tới tôi sẽ thử đi mua.
I understand. I will try to buy it next time.

VOCCABULARY:

# Vietnamese Meanings
1 ăn sáng To eat breakfast
2 món ăn sáng Breakfast dish / Breakfast
3 món phụ Side dish
4 món ăn vặt Snack
5 quen thuộc Familiar
6 nguyên liệu Ingredients
7 pa-tê Pâté
8 chả Vietnamese pork sausage / Pork roll
9 rau thơm Herbs
10 tương ớt Chili sauce
11 nước xốt Sauce
12 công thức (nấu ăn) Recipe
13 vỉa hè Sidewalk / Pavement
14 tiệm Shop / Stall
15 đồ cay Spicy food
16 đồ chua Sour food / Pickles
17 chan To pour (sauce/broth)
18 nhân Filling