Lesson 39

Conversation 40: Asking About University Student Life / Về cuộc sống của sinh viên đại học

Lesson 41

Conversation Example:

Mr. John Chào Linh, dạo này công việc của cậu thế nào? Có bận lắm không ?
Hello Linh. How is your work these days? Is it busy?
Ms. Linh Chào John. Dạo này, công việc của tớ khá bận.
Hello John. My work is quite busy these days.
Tớ vừa đi làm ở công ty IT vừa dạy tiếng Anh cho các bạn sinh viên ở trường đại học Ngoại ngữ.
I am working at an IT company while teaching English to students at the University of Languages.
Mr. John Ồ! Cậu dạy cho các bạn sinh viên à. Thích nhỉ.
Oh! You teach university students? That’s nice.
Ms. Linh Ừ. Bận nhưng mà vui.
Yes. It’s busy but fun.
Mỗi ngày được nói chuyện với các bạn sinh viên, tớ như quay trở lại thời sinh viên vậy.
Talking to students every day, I feel like I’ve returned to my student days.
Mr. John Thời sinh viên của cậu thế nào ?
How were your student days?
Ms. Linh Nhà tớ ở quê nên thời sinh viên tớ phải lên Hà Nội để học.
My hometown is in the countryside, so I had to go up to Hanoi to study.
Tớ thuê phòng trọ và sống ở đó cùng với bạn.
I rented a room and lived there with a friend.
Mr. John Phòng trọ? Là kiểu như “Chung cư” hả ?
A rented room? Is it like an “Apartment”?
Ms. Linh Không phải. Phòng trọ hẹp và xập xệ hơn căn hộ mà cậu đang tưởng tượng nhiều.
No. A “Phòng trọ” is much narrower and more run-down than the apartment you are imagining.
Mr. John Thế à. Thế cậu có đi làm thêm không?
I see. Did you do a part-time job?
Ms. Linh Có chứ. Tớ vừa làm phục vụ ở nhà hàng, vừa làm gia sư dạy tiếng Anh.
Yes. I worked as a server at a restaurant and as an English tutor.
Tiền tớ kiếm được dùng để trả sinh hoạt phí và tiền nhà. Còn tiền học phí thì tớ xin bố mẹ.
I used the money I earned to pay for living expenses and rent. I asked my parents for tuition fees.
Mr. John Thế thì vất vả nhỉ.
That must have been tough.
Ms. Linh Còn cậu thì sao? Thời sinh viên của cậu thế nào.
How about you? How were your student days?
Mr. John So với cậu thì tớ không vất vả lắm.
Compared to you, it wasn’t very tough.
Vì nhà tớ ở New York nên lên đại học, tớ vẫn sống chung với bố mẹ ở đó.
Because my home is in New York, I still lived with my parents when I went to university.
Ms. Linh Cậu có đi làm thêm không ?
Did you do a part-time job?
Mr. John Năm 1, năm 2 thì tớ có đi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.
In my first and second years, I worked part-time at a convenience store.
Cậu biết cửa hàng tiện lợi chứ ?
Do you know convenience stores?
Ms. Linh Ừ. Tớ biết.
Yes, I know.
Mr. John Tiền sinh hoạt phí và tiền học phí thì bố mẹ đều trả cho tớ.
My parents paid for all my living expenses and tuition.
Tớ thích đi du lịch nước ngoài cùng với bạn bè. Khi tớ đến Việt Nam thì tớ rất thích Việt Nam và quyết định ở đây để làm việc.
I loved traveling abroad with friends. When I came to Vietnam, I fell in love with it and decided to work here.
Ms. Linh Ồ thế à.
Is that so?
4 năm thời sinh viên nhanh thật nhỉ
The 4 years of university really go by fast.
Mr. John Ừm. Nhanh thật đấy.
Yes. Really fast.

VOCCABULARY:

# Vietnamese Meanings
1 công ty IT IT Company
2 sinh viên University student
3 đại học ngoại ngữ University of Foreign Languages
4 đại học y Medical University
5 đại học kinh tế University of Economics
6 đại học sư phạm University of Education (Pedagogy)
7 nhà bố mẹ đẻ Parents’ home
8 phòng trọ

Rented room (usually for students/low income)

9 chung cư Apartment building / Condo
10 căn hộ

Apartment unit

11 hẹp Narrow
12 xập xệ Run-down / Dilapidated
13 làm thêm Part-time job
14 phục vụ bàn

Server / Waiter / Waitress

15 gia sư Tutor
16 sinh hoạt phí Living expenses
17 tiền nhà Rent
18 học phí Tuition fee
19 cửa hàng tiện lợi Convenience store