Lesson 38

Conversation 39: Vietnamese Teachers’ Day / ngày nhà giáo Việt Nam

Lesson 40

Conversation Example:

Ms. Nhi Anh John ơi, hôm nay là ngày mấy nhỉ?
Mr. John, what is the date today?
Mr. John Hôm nay là ngày 20 tháng 11.
Today is November 20th.
Ms. Nhi Ngày 20 tháng 11 à!
November 20th?
Hôm nay là ngày lễ của Việt Nam đấy! Anh có biết là ngày lễ gì không?
Today is a Vietnamese holiday! Do you know what holiday it is?
Mr. John Ngày lễ gì nhỉ? Anh không biết.
What holiday is it? I don’t know.
Ms. Nhi Ngày 20 tháng 11 là ngày nhà giáo Việt Nam.
November 20th is Vietnamese Teachers’ Day.
Là ngày tất cả mọi người gửi lời cám ơn đến thầy cô đã từng dạy dỗ mình đấy.
It is a day for everyone to express their gratitude to the teachers who have taught them.
Mr. John Ồ vậy à. Hay nhỉ!
Is that so? That’s nice!
Thế vào ngày này mọi người thường làm gì?
So what do people usually do on this day?
Ms. Nhi Mọi người sẽ đến thăm thầy cô, những người đã dạy mình ngày xưa và cả bây giờ nữa.
People visit the teachers who taught them in the past and present.
Mọi người còn tặng hoa và quà cho thầy cô nữa đấy.
People also give flowers and gifts to teachers.
Mr. John Thế à. Thảo nào hôm nay anh thấy nhiều chỗ bán hoa quá.
I see. No wonder I saw so many places selling flowers today.
Ms. Nhi Đúng rồi đấy. Vì hôm nay, hầu như ai cũng mua hoa tặng thầy cô.
That’s right. Because today, almost everyone buys flowers to give to teachers.
Ở nước anh có ngày nhà giáo không hả anh?
Is there a Teachers’ Day in your country?
Mr. John Hình như là có thì phải. Ngày 5 tháng 10 là ngày nhà giáo thế giới.
I think so. October 5th is World Teachers’ Day.
Nhưng ở nước tôi, rất nhiều người không biết rằng cũng có ngày nhà giáo.
But in my country, many people don’t even know that we have a Teachers’ Day.
Mọi người không quan tâm lắm.
People don’t pay much attention to it.
Ms. Nhi Vậy hả. Ở Việt Nam thì mọi người rất quan tâm.
Really? In Vietnam, people care about it a lot.
Khi còn bé, em đã rất muốn trở thành giáo viên để đến ngày Nhà giáo được nhận nhiều hoa.
When I was little, I wanted to become a teacher so I could receive lots of flowers on Teachers’ Day.
Mr. John Thật hả. Thú vị thật.
Really? That’s interesting.
Ms. Nhi Sắp tới anh John sẽ dạy tiếng Anh ở trường đại học đúng không.
You will be teaching English at the university soon, right Mr. John?
Vậy thì ngày 20 tháng 11 năm sau anh chắc chắn sẽ được nhận hoa và quà đấy.
Then on November 20th next year, you will definitely receive flowers and gifts.
Mr. John Ừ, có lẽ vậy nhỉ. Háo hức quá.
Yeah, maybe. I’m looking forward to it.

VOCCABULARY:

# Vietnamese Meanings
1 ngày lễ Holiday
2 ngày nhà giáo Việt Nam Vietnamese Teachers’ Day
3 ngày phụ nữ Women’s Day
4 ngày thiếu nhi Children’s Day
5 trung thu Mid-Autumn Festival
6 gửi lời cám ơn đến To express gratitude to / To send thanks to
7 hoa Flower
8 quà Gift / Present
9 thảo nào No wonder / That explains why
10 hầu như Almost / Mostly
11 quan tâm To care about / To be interested in