Conversation Example:
| Ms. Nhi | Anh John ơi, hôm nay là ngày mấy nhỉ? Mr. John, what is the date today? |
| Mr. John | Hôm nay là ngày 20 tháng 11. Today is November 20th. |
| Ms. Nhi | Ngày 20 tháng 11 à! November 20th? Hôm nay là ngày lễ của Việt Nam đấy! Anh có biết là ngày lễ gì không? Today is a Vietnamese holiday! Do you know what holiday it is? |
| Mr. John | Ngày lễ gì nhỉ? Anh không biết. What holiday is it? I don’t know. |
| Ms. Nhi | Ngày 20 tháng 11 là ngày nhà giáo Việt Nam. November 20th is Vietnamese Teachers’ Day. Là ngày tất cả mọi người gửi lời cám ơn đến thầy cô đã từng dạy dỗ mình đấy. It is a day for everyone to express their gratitude to the teachers who have taught them. |
| Mr. John | Ồ vậy à. Hay nhỉ! Is that so? That’s nice! Thế vào ngày này mọi người thường làm gì? So what do people usually do on this day? |
| Ms. Nhi | Mọi người sẽ đến thăm thầy cô, những người đã dạy mình ngày xưa và cả bây giờ nữa. People visit the teachers who taught them in the past and present. Mọi người còn tặng hoa và quà cho thầy cô nữa đấy. People also give flowers and gifts to teachers. |
| Mr. John | Thế à. Thảo nào hôm nay anh thấy nhiều chỗ bán hoa quá. I see. No wonder I saw so many places selling flowers today. |
| Ms. Nhi | Đúng rồi đấy. Vì hôm nay, hầu như ai cũng mua hoa tặng thầy cô. That’s right. Because today, almost everyone buys flowers to give to teachers. Ở nước anh có ngày nhà giáo không hả anh? Is there a Teachers’ Day in your country? |
| Mr. John | Hình như là có thì phải. Ngày 5 tháng 10 là ngày nhà giáo thế giới. I think so. October 5th is World Teachers’ Day. Nhưng ở nước tôi, rất nhiều người không biết rằng cũng có ngày nhà giáo. But in my country, many people don’t even know that we have a Teachers’ Day. Mọi người không quan tâm lắm. People don’t pay much attention to it. |
| Ms. Nhi | Vậy hả. Ở Việt Nam thì mọi người rất quan tâm. Really? In Vietnam, people care about it a lot. Khi còn bé, em đã rất muốn trở thành giáo viên để đến ngày Nhà giáo được nhận nhiều hoa. When I was little, I wanted to become a teacher so I could receive lots of flowers on Teachers’ Day. |
| Mr. John | Thật hả. Thú vị thật. Really? That’s interesting. |
| Ms. Nhi | Sắp tới anh John sẽ dạy tiếng Anh ở trường đại học đúng không. You will be teaching English at the university soon, right Mr. John? Vậy thì ngày 20 tháng 11 năm sau anh chắc chắn sẽ được nhận hoa và quà đấy. Then on November 20th next year, you will definitely receive flowers and gifts. |
| Mr. John | Ừ, có lẽ vậy nhỉ. Háo hức quá. Yeah, maybe. I’m looking forward to it. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | ngày lễ | Holiday |
| 2 | ngày nhà giáo Việt Nam | Vietnamese Teachers’ Day |
| 3 | ngày phụ nữ | Women’s Day |
| 4 | ngày thiếu nhi | Children’s Day |
| 5 | trung thu | Mid-Autumn Festival |
| 6 | gửi lời cám ơn đến | To express gratitude to / To send thanks to |
| 7 | hoa | Flower |
| 8 | quà | Gift / Present |
| 9 | thảo nào | No wonder / That explains why |
| 10 | hầu như | Almost / Mostly |
| 11 | quan tâm | To care about / To be interested in |
Japanese