Lesson 37

Conversation 38: Asking to Take a Photo / Nhờ người khác chụp ảnh hộ

Lesson 39

Conversation Example:

Mr. John Chị Trinh, chị có bận không?
Ms. Trinh, are you busy?
Ms. Trinh Không, tôi không bận. Có việc gì vậy ạ?
No, I’m not busy. Is there something you need?
Mr. John Nhờ chị chụp giúp tôi bức ảnh.
Could you please take a photo for me?
Ms. Trinh Anh muốn chụp ở đâu? Chụp như thế nào?
Where do you want to take it? How should I take it?
Mr. John Chị chụp tôi đang ở trong phòng nhé. Chụp thấy hết toàn bộ phòng là được.
Please take a photo of me inside the room. Capturing the whole room is fine.
Ms. Trinh Anh muốn chụp ngang hay chụp dọc?
Do you want to take it horizontally or vertically?
Mr. John Chụp ngang đi ạ.
Horizontally, please.
Ms. Trinh Tôi hiểu rồi.
I understand.
À anh John, đây là máy ảnh bình thường hay máy ảnh kỹ thuật số?
Ah, Mr. John, is this a normal camera or a digital camera?
Mr. John Đó là máy ảnh kỹ thuật số.
It is a digital camera.
Ms. Trinh Máy đẹp quá!
It’s a beautiful camera!
“Máy ảnh kỹ thuật số” tiếng Anh gọi là gì?
What is “Máy ảnh kỹ thuật số” called in English?
Mr. John “Máy ảnh kỹ thuật số” tiếng Anh gọi là “Digital Camera” chị ạ.
“Máy ảnh kỹ thuật số” is called “Digital Camera” in English.
Ms. Trinh “Digital Camera”. Phát âm khó nhỉ.
“Digital Camera”. The pronunciation is difficult, isn’t it?
Anh ngồi xuống đi. Tôi chụp nhé!
Please sit down. I’ll take it now!
Cười lên nào! 1,2,3…
Smile! 1, 2, 3…
Mr. John Được chưa ạ?
Is it okay?
Ms. Trinh Tôi thấy đẹp rồi đấy.
I think it looks beautiful.
Mr. John Ôi đẹp quá. Cám ơn chị đã chụp ảnh giúp nhé!.
Oh, so beautiful. Thank you for taking the photo!

VOCCABULARY:

# Vietnamese Meanings
1 chụp ảnh To take a photo
2 nhờ+(You) chụp giúp tôi bức ảnh Could you please take a photo for me?
3 chụp như thế nào? How should I take it?
4 toàn bộ Whole / Entire
5 ngang Horizontal / Landscape
6 dọc Vertical / Portrait
7 máy ảnh kỹ thuật số Digital camera
8 phát âm Pronunciation
9 cười lên nào! Smile!
10 (1,2,3) (Words said before taking a photo)
11 được chưa? Is it okay? / Is it done?