| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| trải nghiệm | Nexperience |
![]() |
|
| Đây là một trải nghiệm thú vị. : This is an interesting experience. | |||
| biểu diễn | NperformanceVperform |
![]() |
|
| Họ biểu diễn ca nhạc ngoài trời. : They performed music outdoors. | |||
| sản vật | Nlocal specialty |
![]() |
|
| Huế nổi tiếng với nhiều sản vật. : Hue is famous for its many specialties. | |||
| bờ biển | Ncoast |
![]() |
|
| Chúng tôi dạo trên bờ biển. : We walked along the seashore. | |||
| tàu hỏa | Ntrain |
![]() |
|
| Tôi đi Hà Nội bằng tàu hỏa. : I went to Hanoi by train. | |||
| thực hiện | Vexecution |
![]() |
|
| Tôi đang thực hiện một kế hoạch tuyệt vời : I’m working on a wonderful plan. | |||
| hành trình | Ntrip |
![]() |
|
| Chúc bạn chuyến hành trình vui vẻ : Have a nice trip! | |||
| tự tin | Vconfident |
![]() |
|
| Bạn hãy tự tin hơn nữa nhé : Be more confident! | |||
| điều kiện | Ncondition |
![]() |
|
| Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này. : Only those who meet the requirements can get this job. | |||
| đi khám | Vgo to the doctor |
![]() |
|
| Tôi phải đi bệnh viện để khám. : I have to go to the hospital for a check-up. | |||
| đang tiến hành | Nin progress |
![]() |
|
| Cuộc điều tra đang tiến hành : The investigation is in progress. | |||
| đưa tiễn | Nseeing off |
![]() |
|
| Tôi ra sân bay để đưa tiễn bạn. : I went to the airport to see my friend off. | |||
| con gián | Ncockroach |
![]() |
|
| Con gián đang bò trên tường : The cockroach is crawling on the wall. | |||
| học bài | Vstudy |
![]() |
|
| Tối nay tôi phải học bài. : I have to study tonight. | |||
| bức tường | Nwall |
![]() |
|
| Trang trí của bức tường rất thú vị : The decoration of the wall is very interesting. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.