Section No.61 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
hẽm Nalley
button1
Nhà tôi ở trong một con hẽm nhỏ. : My house is in a small alley.
phòng giám đốc NPresident's office
button1
Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc. : The meeting takes place in the director’s office.
kỳ thi NexamNtest
button1
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi. : I am preparing for the exam.
dây cáp Ncable
button1
Tôi nối máy tính bằng dây cáp. : I connect the computer with a cable.
sức khỏe Nhealth
button1
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. : Health is more important than money.
nhức mỏi Adjdizzy
button1
Sau khi tập, tay tôi bị nhức mỏi. : My arms ache after exercising.
uể oải Adjdizzy
button1
Hôm nay tôi thấy uể oải. : I feel sluggish today.
gôn Ngolf
button1
Tôi chơi gôn cuối tuần. : I play golf on weekends.
căn hộ Nroom
button1
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ. : I live in a small apartment.
chung cư Ncondominium
button1
Gia đình tôi ở chung cư cao tầng. : My family lives in a high-rise condominium.
phòng ngủ NLDK
button1
No example sentence available.
tìm kiếm Vfind for
button1
Tôi tìm kiếm việc làm mới. : I look for a new job.
phòng khách Nliving room
button1
Chúng tôi ngồi ở phòng khách. : We sit in the living room.
phòng bếp Nkitchen
button1
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp. : My mother is cooking in the kitchen.
điều hòa Nair conditioner
button1
Tôi bật điều hòa vì trời nóng. : I turn on the air conditioner because it’s hot.

section

61

hẽm
Nalley
phòng giám đốc
NPresident's office
kỳ thi
Nexam Ntest
dây cáp
Ncable
sức khỏe
Nhealth
nhức mỏi
Adjdizzy
uể oải
Adjdizzy
gôn
Ngolf
căn hộ
Nroom
chung cư
Ncondominium
phòng ngủ
NLDK
tìm kiếm
Vfind for
phòng khách
Nliving room
phòng bếp
Nkitchen
điều hòa
Nair conditioner

section

61

Nhà tôi ở trong một con hẽm nhỏ.
My house is in a small alley.
Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc.
The meeting takes place in the director’s office.
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
I am preparing for the exam.
Tôi nối máy tính bằng dây cáp.
I connect the computer with a cable.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Health is more important than money.
Sau khi tập, tay tôi bị nhức mỏi.
My arms ache after exercising.
Hôm nay tôi thấy uể oải.
I feel sluggish today.
Tôi chơi gôn cuối tuần.
I play golf on weekends.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
I live in a small apartment.
Gia đình tôi ở chung cư cao tầng.
My family lives in a high-rise condominium.
Tôi tìm kiếm việc làm mới.
I look for a new job.
Chúng tôi ngồi ở phòng khách.
We sit in the living room.
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
My mother is cooking in the kitchen.
Tôi bật điều hòa vì trời nóng.
I turn on the air conditioner because it’s hot.